FamilyMart
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-29554, ngày nộp 28/12/2012. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | FamilyMart Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-29554 |
| Ngày nộp đơn | 28/12/2012 |
| Ngày công bố đơn | 26/05/2014 |
| Số văn bằng | 4-0222262-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 02/04/2014 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | FAMILYMART CO., LTD., FAMILYMART CO., LTD.(JP) 10 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị Nhóm 32 · Bia, nước giải khát Nhóm 33 · Đồ uống có cồn (trừ bia) Nhóm 42 · Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-29554).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
FAMILYMART Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2021-52640 · nhóm 9, 29, 30, 32, 36, 39, 43
FamilyMart Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-27677 · nhóm 35, 36, 39, 43
FamilyMart Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-27675 · nhóm 29, 30, 32, 35, 36
FamilyMart Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-27678 · nhóm 9, 29, 30, 32, 35, 36
FamilyMart Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-52953 · nhóm 29, 30, 32
FamilyMart Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2009-27040 · nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 31, 34, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 43, 44, 45
FamilyMart Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2009-27041 · nhóm 9, 36, 39, 43
FamilyMart Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2009-14195 · nhóm 29, 30, 32, 33, 35
FAMILYMART Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-1998-39707 · nhóm 35
FAMILYMART Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-1993-11801 · nhóm 42
Nhãn khác của FAMILYMART CO., LTD., FAMILYMART CO., LTD.(JP) — 10 đơn
FamilyMart Welcome to the Family Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-04391 · nộp 26/02/2015 · nhóm 35
Happiness for All Hết hạn
đơn VN-4-2013-05608 · nộp 27/03/2013 · nhóm 18, 35, 36
FamilyMart collection Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-17479 · nộp 08/08/2012 · nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9, 10, 11, 14, 16, 18, 20, 21, 23, 24, 25, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-17754 · nộp 20/08/2010 · nhóm 16, 35
FamilyMart Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-27040 · nộp 14/12/2009 · nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 31, 34, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 43, 44, 45
FamilyMart Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-14195 · nộp 13/07/2009 · nhóm 29, 30, 32, 33, 35
famima Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2001-00461 · nộp 02/02/2001 · nhóm 35
FAMILYMART Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1998-39707 · nộp 01/10/1998 · nhóm 35
(nhãn hình) Hết hạn
đơn VN-4-1998-39708 · nộp 01/10/1998 · nhóm 35
Đang hiện 9 đơn mới nhất trong 10 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.