VIGYMAX
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-29604, ngày nộp 28/12/2012. Hết hạn
| Nhãn hiệu | VIGYMAX Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-29604 |
| Ngày nộp đơn | 28/12/2012 |
| Ngày công bố đơn | 25/01/2016 |
| Số văn bằng | 4-0255844-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 24/12/2015 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Investco Holding Co., Ltd 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-29604).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
VIGOMAX Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2013-22954 · nhóm 5
DIGI MAX Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-31633 · nhóm 7
DIGI MAX Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-31634 · nhóm 11
Vipimax Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2011-10103 · nhóm 5
VITIMAX Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2010-10956 · nhóm 25
DIGIMAX Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2005-16044 · nhóm 9
VIVAMAX Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-50592 · nhóm 5
VIETMAX Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-08161 · nhóm 3
SIGMAX Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-00620 · nhóm 9
VIKAMAX Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-40559 · nhóm 5
Nhãn khác của Investco Holding Co., Ltd — 7 đơn
BABYFLUOR Hết hạn
đơn VN-4-2011-08717 · nộp 10/05/2011 · nhóm 5
OVUCID Hết hạn
đơn VN-4-2011-08718 · nộp 10/05/2011 · nhóm 5
PHYTUM KOREANUM Bị từ chối
đơn VN-4-2010-14931 · nộp 13/07/2010 · nhóm 5
YANG CHUN Hết hạn
đơn VN-4-2009-08775 · nộp 07/05/2009 · nhóm 5
Orel Bị từ chối
đơn VN-4-2007-06597 · nộp 17/04/2007 · nhóm 32
PADERYL Hết hạn
đơn VN-4-2005-04105 · nộp 13/04/2005 · nhóm 5
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.