FUKUDA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2013-03558, ngày nộp 26/02/2013. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | FUKUDA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2013-03558 |
| Ngày nộp đơn | 26/02/2013 |
| Ngày công bố đơn | 27/05/2013 |
| Số văn bằng | 4-0256684-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 13/01/2016 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | FUKUDA CO., LTD. |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2013-03558).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
FUKUDA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-32770 · nhóm 19
FUKUDA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-01378 · nhóm 12
FUKUDA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-33871 · nhóm 3
FUKUDA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-11406 · nhóm 2
FUKUDA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2011-08152 · nhóm 11
FUKUDA Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2011-10915 · nhóm 9
FUKUKA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-58119 · nhóm 5
FUKUTA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-37863 · nhóm 35
FUKUDAI Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-12414 · nhóm 6, 7, 20
FUKADA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-22189 · nhóm 35
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.