TRAN DAT
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2013-22020, ngày nộp 24/09/2013. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | TRAN DAT Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2013-22020 |
| Ngày nộp đơn | 24/09/2013 |
| Ngày công bố đơn | 25/03/2015 |
| Số văn bằng | 4-0239851-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 03/02/2015 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Hộ kinh doanh cá thể Trân Đạt |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 33 · Đồ uống có cồn (trừ bia) |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2013-22020).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
chân đất Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2020-21932 · nhóm 31
Quân Đạt Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-07193 · nhóm 29
Khánh Đạt Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2016-29372 · nhóm 31
Cần Đất Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-23244 · nhóm 30
Khang Đạt Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2014-19659 · nhóm 5
Khang Đạt Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2014-19660 · nhóm 35
Trang Dat Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2012-19643 · nhóm 36, 37
Quang Đạt Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2008-03546 · nhóm 30
QUANG ĐạT Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2003-02410 · nhóm 19
Quảng Đạt Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2002-01073 · nhóm 25, 37, 39
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.