NO.1 COFFEE
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2014-20873, ngày nộp 05/09/2014. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | NO.1 COFFEE Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2014-20873 |
| Ngày nộp đơn | 05/09/2014 |
| Ngày công bố đơn | 25/11/2014 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH Giải trí Thiên Phong 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 43 · Nhà hàng, ăn uống, lưu trú |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2014-20873).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
No1 COFFEE Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2024-46774 · nhóm 30
NOW COFFEE Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-17103 · nhóm 43
NGON COFFEE Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2022-51775 · nhóm 30
NHỚ COFFEE Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-49069 · nhóm 30
Nhớ Coffee Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2022-32800 · nhóm 43
HT Coffee The No. 1 coffee Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2013-30048 · nhóm 30
E TRUNG NGUYEN THE No.1 COFFEE! Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2019-21040 · nhóm 11, 16, 21, 30, 35, 43
TRUNG NGUYÊN THE NO.1 COFFEE! Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2017-09183 · nhóm 16, 21, 30, 43
Legendee COFFEE The No.1 Coffee Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2012-25930 · nhóm 30
Trung Nguyên The No.1 Coffee Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2013-12119 · nhóm 30, 43
Nhãn khác của Công ty TNHH Giải trí Thiên Phong — 3 đơn
UNIQUE BEER GARDEN Bị từ chối
đơn VN-4-2014-24412 · nộp 10/10/2014 · nhóm 43
UNIQUE COFFEE Bị từ chối
đơn VN-4-2014-11949 · nộp 30/05/2014 · nhóm 43
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.