MEE
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2014-29061, ngày nộp 25/11/2014. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | MEE Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2014-29061 |
| Ngày nộp đơn | 25/11/2014 |
| Ngày công bố đơn | 25/10/2018 |
| Số văn bằng | 4-0305509-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 13/09/2018 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH thiết bị điện MEKONG |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 17 · Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện Nhóm 37 · Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2014-29061).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
MEE Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-08853 · nhóm 41
MEE Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-08850 · nhóm 36
MEE Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-08855 · nhóm 38
MEE Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-08859 · nhóm 16
MEE Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-08860 · nhóm 35
MEE Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-08845 · nhóm 43
MEE Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-26475 · nhóm 25
MEE + Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2020-48314 · nhóm 9
M ee Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2017-30471 · nhóm 3, 5
MEH Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-53464 · nhóm 35, 41
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.