QUEENLIFE
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2015-02654, ngày nộp 30/01/2015. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | QUEENLIFE Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2015-02654 |
| Ngày nộp đơn | 30/01/2015 |
| Ngày công bố đơn | 27/04/2015 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Tống Minh Đức 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2015-02654).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
QueenLife Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-21253 · nhóm 11
QUEENLIFE Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2008-24948 · nhóm 5
QUEEN LIFE Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2017-04887 · nhóm 3
Queen Life Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2020-20071 · nhóm 3
Queen LIFE Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2016-19063 · nhóm 32
QUEEN-LITE Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-57348 · nhóm 17
QUEENNICE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-30027 · nhóm 5
QUEEN LOVE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-07770 · nhóm 3
Green Life Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-41223 · nhóm 30
Greenlife Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-34001 · nhóm 16
Nhãn khác của Tống Minh Đức — 6 đơn
AQUA MAXX Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-51838 · nộp 27/12/2021 · nhóm 35
DANKOO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-32192 · nộp 12/08/2020 · nhóm 35
KAROLUX Bị từ chối
đơn VN-4-2016-14670 · nộp 23/05/2016 · nhóm 11
JUMBO Bị từ chối
đơn VN-4-2015-02652 · nộp 30/01/2015 · nhóm 11
MITSHU Bị từ chối
đơn VN-4-2015-02653 · nộp 30/01/2015 · nhóm 11
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.