WONDER CARE WONDERCARE
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2015-20587, ngày nộp 03/08/2015. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | WONDER CARE WONDERCARE Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2015-20587 |
| Ngày nộp đơn | 03/08/2015 |
| Ngày công bố đơn | 26/10/2015 |
| Số văn bằng | 4-0288977-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 04/10/2017 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUỐC TẾ VIỆT ÚC 37 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2015-20587).
Nhãn khác của CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUỐC TẾ VIỆT ÚC — 37 đơn
WONDERCARE GoGirl Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-39222 · nộp 29/07/2026 · nhóm 3, 5, 35
HINO 250 ENERGY DRINK WONDERCARE [pawa-dorinku: nước tăng lực] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-48716 · nộp 29/11/2019 · nhóm 32
Sarina Bị từ chối
đơn VN-4-2019-04638 · nộp 15/02/2019 · nhóm 5, 30
Zafranar Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-04639 · nộp 15/02/2019 · nhóm 5, 30
Horecaplus Bị từ chối
đơn VN-4-2017-26812 · nộp 24/08/2017 · nhóm 35
TEENCARE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-27608 · nộp 07/10/2015 · nhóm 3, 16
BABYCARE Bị từ chối
đơn VN-4-2015-27609 · nộp 07/10/2015 · nhóm 3, 10, 16
WONDERCARE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-27610 · nộp 07/10/2015 · nhóm 16
Khơi nguồn sức sống mới Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-20588 · nộp 03/08/2015 · nhóm 3, 16
TEEN CARE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-18955 · nộp 17/07/2015 · nhóm 16
BABY CARE WONDERCARE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-18956 · nộp 17/07/2015 · nhóm 16
BABY CARE OPEN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-18957 · nộp 17/07/2015 · nhóm 16
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 37 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.