Đào Trung Hưng
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-00179, ngày nộp 05/01/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Đào Trung Hưng Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-00179 |
| Ngày nộp đơn | 05/01/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/03/2016 |
| Số văn bằng | 4-0388565-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 07/06/2021 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH sản xuất thương mại Đào Trung Hưng 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 20 · Đồ nội thất, gương, khung tranh Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-00179).
Nhãn tương tự — 5 nhãn giống nhất
Đào Trung Hưng Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-02290 · nhóm 20, 35
Đào Trung Hưng Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-35395 · nhóm 6, 20, 22, 35
[Yáo Zhong Xing: Đào Trung Hưng] Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2007-00698 · nhóm 20
Cà Trung Hưng Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-53523 · nhóm 29, 31
Đại Tràng Hưng Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-19980 · nhóm 5
Nhãn khác của Công ty TNHH sản xuất thương mại Đào Trung Hưng — 7 đơn
Đào Trung Hưng Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-02290 · nộp 05/01/2016 · nhóm 20, 35
Đào Trung Hưng Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-35395 · nộp 15/12/2015 · nhóm 6, 20, 22, 35
TRUNG HƯNG DTH Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2014-13313 · nộp 13/06/2014 · nhóm 6, 16, 20, 22
Trung Hưng DTH Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-13314 · nộp 13/06/2014 · nhóm 6, 22
DTH Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-01176 · nộp 13/06/2014 · nhóm 21
TRUNG HƯNG [Zhong Xing: Trung Hưng] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-00883 · nộp 14/01/2011 · nhóm 6, 22
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.