GANZO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-00315, ngày nộp 07/01/2016. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | GANZO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-00315 |
| Ngày nộp đơn | 07/01/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/03/2016 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH thực phẩm DUMIYO Nhật Bản 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 10 · Thiết bị y tế |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-00315).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
ganzo Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-31099 · nhóm 10
GANZO Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-36937 · nhóm 10
Ganjõ Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-20822 · nhóm 5, 29
Ganso Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-63171 · nhóm 35
GANSO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-62383 · nhóm 35
GA Zo Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-18339 · nhóm 5, 29, 30
GONZO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-31385 · nhóm 9, 35, 41
GANO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-29848 · nhóm 32
DANZO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-29658 · nhóm 5
VANZO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-24007 · nhóm 3
Nhãn khác của Công ty TNHH thực phẩm DUMIYO Nhật Bản — 7 đơn
WET Bị từ chối
đơn VN-4-2017-12700 · nộp 09/05/2017 · nhóm 5, 10
NEVERSHARE Bị từ chối
đơn VN-4-2017-04471 · nộp 03/03/2017 · nhóm 10
GUINNESS Bị từ chối
đơn VN-4-2017-04472 · nộp 03/03/2017 · nhóm 5, 10
USU PITA Bị từ chối
đơn VN-4-2016-27860 · nộp 08/09/2016 · nhóm 10
YOYO Bị từ chối
đơn VN-4-2016-08422 · nộp 31/03/2016 · nhóm 10
DUMIYO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-16386 · nộp 24/06/2015 · nhóm 10
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.