VFRANCE ALUMINIUM VFRANCE V P [V D V b]
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-01063, ngày nộp 13/01/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | VFRANCE ALUMINIUM VFRANCE V P [V D V b] Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-01063 |
| Ngày nộp đơn | 13/01/2016 |
| Ngày công bố đơn | 27/05/2019 |
| Số văn bằng | 4-0316765-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 28/03/2019 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần nhôm Việt Pháp Hà Nội 13 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 6 · Kim loại, đồ kim loại |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-01063).
Nhãn khác của Công ty cổ phần nhôm Việt Pháp Hà Nội — 13 đơn
GAL GERMANAL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2022-45568 · nộp 28/10/2022 · nhóm 6
VFRANCE XF - HN aluminium profiles V P VFRANCE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-52584 · nộp 30/12/2021 · nhóm 6
VFRANCE - HN55 aluminium profiles V P VFRANCE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-52585 · nộp 30/12/2021 · nhóm 6
VP XINGFA - HN55 aluminium profiles Bị từ chối
đơn VN-4-2021-16378 · nộp 28/04/2021 · nhóm 6
VP XINGFA - HN aluminium profiles Bị từ chối
đơn VN-4-2021-16379 · nộp 28/04/2021 · nhóm 6
JKMA JKMA ALUMINIUM V-P Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-07507 · nộp 09/03/2020 · nhóm 6
VP XINGFA - HN aluminium profiles Bị từ chối
đơn VN-4-2020-07521 · nộp 09/03/2020 · nhóm 6
HG XINGFA ROYAL ALUMINIUM PROFILES [HAI AN FA LU CAI: thanh nhôm Hải An Phát; hệ nhôm Xingfa Hoàng Gia] Bị từ chối
đơn VN-4-2019-11934 · nộp 11/04/2019 · nhóm 6
VP VIETPHAP NHOM VIET PHAP - HN Bị từ chối
đơn VN-4-2019-11516 · nộp 09/04/2019 · nhóm 6
V BMA ALUMINIUM PROFILES Bị từ chối
đơn VN-4-2019-11517 · nộp 09/04/2019 · nhóm 6
BMA ALUMINIUM Bị từ chối
đơn VN-4-2017-26424 · nộp 22/08/2017 · nhóm 6
Nhôm Việt Pháp - HN VIETPHAP V P [V D V b] Bị từ chối
đơn VN-4-2016-01062 · nộp 13/01/2016 · nhóm 6
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 13 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.