Sumika
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-16557, ngày nộp 07/06/2016. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | Sumika Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-16557 |
| Ngày nộp đơn | 07/06/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/08/2016 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần cơ điện lạnh SU MI 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-16557).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
SUMIKA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2024-50261 · nhóm 6
SUMIKA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-10746 · nhóm 3, 10
SUMIKA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-17101 · nhóm 20
SUMIKA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-20292 · nhóm 18
SUMIKA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-18700 · nhóm 35
SUMIKA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-42906 · nhóm 29, 30
SUMIKA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-15637 · nhóm 7, 35
SUMIKA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2003-01496 · nhóm 30
SUMIKA Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-49659 · nhóm 8, 32, 39, 40
SUMIKA Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-30283 · nhóm 20
Nhãn khác của Công ty cổ phần cơ điện lạnh SU MI — 6 đơn
APOLLO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2024-04281 · nộp 29/01/2024 · nhóm 11
SUMIKURA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-48593 · nộp 29/11/2019 · nhóm 11
KIKI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-44016 · nộp 13/12/2018 · nhóm 7, 35
SUMIKURA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-18910 · nộp 03/11/2006 · nhóm 11
S SUMIKURA AIR CONDITIONER Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-15162 · nộp 11/09/2006 · nhóm 11
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.