Đức Thành
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-17997, ngày nộp 17/06/2016. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | Đức Thành Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-17997 |
| Ngày nộp đơn | 17/06/2016 |
| Ngày công bố đơn | 26/12/2016 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH xuất nhập khẩu Đức Thành 2 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì Nhóm 17 · Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 32 · Bia, nước giải khát Nhóm 33 · Đồ uống có cồn (trừ bia) Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 36 · Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Nhóm 37 · Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Nhóm 39 · Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành Nhóm 43 · Nhà hàng, ăn uống, lưu trú |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-17997).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
ĐỨC THÀNH Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2024-14335 · nhóm 9
ĐỨC THÀNH Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-38337 · nhóm 6, 11, 20
ĐỨC THÀNH Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-22228 · nhóm 6, 11, 20
Đức Thành Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-38431 · nhóm 44
Đức Thành Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-26340 · nhóm 12
Đức Thành Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-15859 · nhóm 3
Đức Thành Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2004-01324 · nhóm 25
Đức Thành Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2009-13958 · nhóm 18
Đức Thành Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2009-13047 · nhóm 19
Đức Thành Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2003-10404 · nhóm 34
Nhãn khác của Công ty TNHH xuất nhập khẩu Đức Thành — 2 đơn
Đang hiện 1 đơn mới nhất trong 2 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.