TERRISA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-19477, ngày nộp 29/06/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | TERRISA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-19477 |
| Ngày nộp đơn | 29/06/2016 |
| Ngày công bố đơn | 26/09/2016 |
| Số văn bằng | 4-0302036-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 18/06/2018 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Trần Hữu Nguyên(VN), Trần Hữu Nguyên 8 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-19477).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
TERRISA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-10162 · nhóm 29, 31
TERRISA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-15129 · nhóm 43
TERRISA Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-33507 · nhóm 35
Telisa Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-12927 · nhóm 5
TERRY'S Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2021-04863 · nhóm 29, 30
TERESA Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2017-13370 · nhóm 2, 19
TELISA Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2006-16270 · nhóm 5
TERRISA EVERY HARVEST GUARANTEED Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2024-28711 · nhóm 29, 31, 35, 43
TERMIDA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-21213 · nhóm 5
TERRA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-36924 · nhóm 19
Nhãn khác của Trần Hữu Nguyên(VN), Trần Hữu Nguyên — 8 đơn
TERRISA Every harvest guaranteed. Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-15128 · nộp 26/05/2017 · nhóm 29, 31, 35, 43
TERRISA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-15129 · nộp 26/05/2017 · nhóm 43
NAM CHÂN NC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-19478 · nộp 29/06/2016 · nhóm 29, 31, 35
NAM CHÂN Est. 1996 Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-35532 · nộp 16/12/2015 · nhóm 43
NAM CHÂN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-35534 · nộp 16/12/2015 · nhóm 43
NAM CHÂN Est. 1996 Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-25392 · nộp 16/09/2015 · nhóm 29, 31, 35
NAM CHÂN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-25394 · nộp 16/09/2015 · nhóm 29, 31, 35
Đang hiện 7 đơn mới nhất trong 8 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.