KIM THUY KT
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-22799, ngày nộp 27/07/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | KIM THUY KT Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-22799 |
| Ngày nộp đơn | 27/07/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/12/2018 |
| Số văn bằng | 4-0307672-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 07/11/2018 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH thương mại dầu nhờn Kim Thủy 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 4 · Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu, nến |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-22799).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
KIM THỜI KT Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-30075 · nhóm 25, 35
Kim Tuyết Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-1995-24703 · nhóm 14
Kim Tuyết Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2012-29125 · nhóm 35
KIM THỦY Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-25430 · nhóm 14, 40
Kim Thúy Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2017-37673 · nhóm 3, 5, 35
Kim Thùy 75KT Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2014-15595 · nhóm 35
Kim Thúy Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2014-12433 · nhóm 28
Kim Thoa KT Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2012-14847 · nhóm 21
Kim Thuỷ Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2004-08693 · nhóm 30
Kim Thuỷ Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-1994-16928 · nhóm 14
Nhãn khác của Công ty TNHH thương mại dầu nhờn Kim Thủy — 4 đơn
SILCOTE 608 ANTI - RUST and CORROSION TREATMENT Bị từ chối
đơn VN-4-2021-18200 · nộp 11/05/2021 · nhóm 2
SILCOTE 808 ANTI - RUST and CORROSION TREATMENT Bị từ chối
đơn VN-4-2020-52516 · nộp 15/12/2020 · nhóm 2
SILICONE Release agent 416 [gao youxing: tinh dầu cao, yiban yong: thường dùng] Bị từ chối
đơn VN-4-2020-52517 · nộp 15/12/2020 · nhóm 4
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.