Loving Food
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-22874, ngày nộp 27/07/2016. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | Loving Food Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-22874 |
| Ngày nộp đơn | 27/07/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/10/2016 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Hồ Quỳnh Hương 10 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 43 · Nhà hàng, ăn uống, lưu trú |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-22874).
Nhãn tương tự — 6 nhãn giống nhất
LOVI FOOD Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2015-01866 · nhóm 29
LOVI FOOD Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2015-01867 · nhóm 30, 43
LOVI FOOD Đang xử lý đơn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2025-01684 · nhóm 35
CÔ VINH FOOD Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2020-27786 · nhóm 35
LOVINGCOOL Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-52775 · nhóm 9
lavina FOOD Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-09974 · nhóm 32
Nhãn khác của Hồ Quỳnh Hương — 10 đơn
THIÊN QUỐC BẢO Bị từ chối
đơn VN-4-2023-44252 · nộp 03/10/2023 · nhóm 41, 43
LOVING Group LOGO LOVING GROUP 2018 Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-28513 · nộp 22/08/2018 · nhóm 3, 29, 30, 32, 35, 39, 40, 41, 43, 44
(nhãn hình) Bị từ chối
đơn VN-4-2017-13242 · nộp 12/05/2017 · nhóm 43
Vegan Kitchen Bị từ chối
đơn VN-4-2017-10027 · nộp 18/04/2017 · nhóm 43
Vegan House Bị từ chối
đơn VN-4-2017-10028 · nộp 18/04/2017 · nhóm 43
Bếp Vefan Bị từ chối
đơn VN-4-2016-42531 · nộp 30/12/2016 · nhóm 43
Loving Life Bị từ chối
đơn VN-4-2016-22875 · nộp 27/07/2016 · nhóm 41
Loving TV Bị từ chối
đơn VN-4-2016-22876 · nộp 27/07/2016 · nhóm 41
H2Q TV Bị từ chối
đơn VN-4-2016-22877 · nộp 27/07/2016 · nhóm 41
Đang hiện 9 đơn mới nhất trong 10 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.