YBC
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-22928, ngày nộp 28/07/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | YBC Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-22928 |
| Ngày nộp đơn | 28/07/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/10/2016 |
| Số văn bằng | 4-0315845-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 18/03/2019 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Yamazaki Biscuits Co., Ltd. 2 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-22928).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
YBC Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2003-10791 · nhóm 1, 19
YBK Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-26146 · nhóm 3
IBBQ Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-26901 · nhóm 43
IBC Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2018-18057 · nhóm 36
I B K Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2017-29706 · nhóm 36
ibc Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2011-09263 · nhóm 35
IB-C Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2009-24383 · nhóm 5
IBK Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2007-08268 · nhóm 36
ib c Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2013-19169 · nhóm 35
YBKK Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2011-07729 · nhóm 35
Nhãn khác của Yamazaki Biscuits Co., Ltd. — 2 đơn
Đang hiện 1 đơn mới nhất trong 2 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
