GREEN MANGO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-23397, ngày nộp 01/08/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | GREEN MANGO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-23397 |
| Ngày nộp đơn | 01/08/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/10/2016 |
| Số văn bằng | 4-0315618-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 13/03/2019 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Dương Thị Hồng Hạnh 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 43 · Nhà hàng, ăn uống, lưu trú |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-23397).
Nhãn tương tự — 8 nhãn giống nhất
GREENNANO Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-55267 · nhóm 5
Green Nano Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-26660 · nhóm 4, 30
GREEN NANO Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-26661 · nhóm 4, 30
GREEN MAN Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2022-04225 · nhóm 3, 5
RESTAURANT GREEN MANGO Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2006-15547 · nhóm 43
GREENANO Đang xử lý đơn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-21582 · nhóm 5, 29, 30
GreenMag Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-23354 · nhóm 6
Greensando Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-23559 · nhóm 5
Nhãn khác của Dương Thị Hồng Hạnh — 6 đơn
LAM LAB Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-08229 · nộp 27/02/2026 · nhóm 1, 5, 21, 30, 32, 43
50 Cenvibe Clothing Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2025-24749 · nộp 02/06/2025 · nhóm 25
ả đào Bị từ chối
đơn VN-4-2016-23398 · nộp 01/08/2016 · nhóm 43
RESTAURANT GREEN MANGO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-15547 · nộp 15/09/2006 · nhóm 43
RESTAURANT Bobby Chinn Bị từ chối
đơn VN-4-2006-11937 · nộp 26/07/2006 · nhóm 43
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.