Thu Ngân
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-26539, ngày nộp 26/08/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Thu Ngân Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-26539 |
| Ngày nộp đơn | 26/08/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2019 |
| Số văn bằng | 4-0320636-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 20/05/2019 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Ngô Văn Quý 2 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-26539).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Thu Ngân Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-07854 · nhóm 5, 35
Thu Ngân Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2005-10201 · nhóm 29
THU NGÂN Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-20200 · nhóm 30
TÚ NGÂN Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-27730 · nhóm 29
Tùng Anh Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2022-04412 · nhóm 30
Tư Ngàn Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2016-13772 · nhóm 30
TùNG ANH Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2004-00122 · nhóm 5
TùNG ANH Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2004-00134 · nhóm 5
Tùng Anh Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2011-12594 · nhóm 29
TƯ NHÂN Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-33122 · nhóm 39
TÚ NGÂN Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-27730 · nhóm 29
Tùng Anh Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2022-04412 · nhóm 30
Tư Ngàn Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2016-13772 · nhóm 30
TùNG ANH Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2004-00122 · nhóm 5
TùNG ANH Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2004-00134 · nhóm 5
Tùng Anh Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2011-12594 · nhóm 29
TƯ NHÂN Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-33122 · nhóm 39
Nhãn khác của Ngô Văn Quý — 2 đơn
Đang hiện 1 đơn mới nhất trong 2 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.