ands
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-27122, ngày nộp 01/09/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | ands Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-27122 |
| Ngày nộp đơn | 01/09/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2019 |
| Số văn bằng | 4-0320003-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 13/05/2019 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Kabushiki Kaisha Ands Corporation 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-27122).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Anh's Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-54796 · nhóm 28
NDS Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-44153 · nhóm 35
NDS Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-11984 · nhóm 35, 41
ANSS Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-52764 · nhóm 41
Anes Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-40711 · nhóm 30
ADS Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-22321 · nhóm 2
GND S Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-59636 · nhóm 3, 5
Andy Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-09556 · nhóm 29
ANDU Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-03746 · nhóm 9, 35, 37
NDS Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-49228 · nhóm 35, 36
Nhãn khác của Kabushiki Kaisha Ands Corporation — 6 đơn
Atorrege Bị từ chối
đơn VN-4-2016-27117 · nộp 01/09/2016 · nhóm 11
GRACE PROGRAM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-27119 · nộp 01/09/2016 · nhóm 3, 11
CELCURE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-27120 · nộp 01/09/2016 · nhóm 11
CRYSPEAU Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-27121 · nộp 01/09/2016 · nhóm 3, 11
ands beauty Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-27123 · nộp 01/09/2016 · nhóm 3, 11
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.