AMY
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-37623, ngày nộp 25/11/2016. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | AMY Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-37623 |
| Ngày nộp đơn | 25/11/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/02/2017 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Hộ kinh doanh Ho Pó |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-37623).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
AMY Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-09981 · nhóm 11, 35
AMY Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2011-18357 · nhóm 35
AMY Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-35551 · nhóm 3
Amy Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-08272 · nhóm 43
AMY Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1997-36825 · nhóm 11
AMY Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-11988 · nhóm 30, 35
Amy Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-39553 · nhóm 24, 35
AMY Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-32666 · nhóm 6
Amy Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-07754 · nhóm 6, 19
Amy Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-26049 · nhóm 32
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.