Đà Nẵng
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-39566, ngày nộp 12/12/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Đà Nẵng Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-39566 |
| Ngày nộp đơn | 12/12/2016 |
| Ngày công bố đơn | 27/11/2017 |
| Số văn bằng | 4-0289463-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 17/10/2017 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đà Nẵng |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị Nhóm 31 · Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi Nhóm 32 · Bia, nước giải khát Nhóm 33 · Đồ uống có cồn (trừ bia) Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-39566).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Đà Nẵng Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1996-27983 · nhóm 32
Da Nang Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-1993-12838 · nhóm 19
ĐA NANG Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-1993-11481 · nhóm 19
danan Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-39092 · nhóm 3, 35
DÂN AN Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-02562 · nhóm 29
JANGAN Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2022-42513 · nhóm 11, 21
Giang Anh Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2022-28510 · nhóm 35
DANG ANH Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2020-32298 · nhóm 4
ĐAN ANH Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-20925 · nhóm 29, 31
DANGAN Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2014-30788 · nhóm 7
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.