METZLER
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-42345, ngày nộp 30/12/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | METZLER Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-42345 |
| Ngày nộp đơn | 30/12/2016 |
| Ngày công bố đơn | 27/03/2017 |
| Số văn bằng | 4-0337765-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 25/11/2019 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH thương mại Linh Thanh 8 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 6 · Kim loại, đồ kim loại |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-42345).
Nhãn tương tự — 8 nhãn giống nhất
Merler Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2019-09523 · nhóm 11, 21
ZETTLER Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-05280 · nhóm 9
ZETTLER Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-05281 · nhóm 9
METIER Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-11187 · nhóm 29, 30, 32, 43
Meiler Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2017-25175 · nhóm 11
KETTLER Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2015-25288 · nhóm 28
MÊ TALES Đang xử lý đơn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-63070 · nhóm 35, 41
KETLLER Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2010-10695 · nhóm 28
Nhãn khác của Công ty TNHH thương mại Linh Thanh — 8 đơn
PLT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-42344 · nộp 30/12/2016 · nhóm 6
HANDWERKER Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-42346 · nộp 30/12/2016 · nhóm 6
V.V.P.i Bị từ chối
đơn VN-4-2014-03656 · nộp 27/02/2014 · nhóm 6, 35
V-P-P Floor Hinge FC 34 V Y Hết hạn
đơn VN-4-2012-20996 · nộp 21/09/2012 · nhóm 6, 35
Y V-P-P G LASS FITTING FOR GLASS DOOR Hết hạn
đơn VN-4-2012-20997 · nộp 21/09/2012 · nhóm 6, 35
V-P-P Hết hạn
đơn VN-4-2011-07953 · nộp 28/04/2011 · nhóm 6, 35
GAOBAO Hết hạn
đơn VN-4-2011-07954 · nộp 28/04/2011 · nhóm 6, 35
Đang hiện 7 đơn mới nhất trong 8 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.