Nichirei Fresh
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2017-01918, ngày nộp 25/01/2017. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Nichirei Fresh Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2017-01918 |
| Ngày nộp đơn | 25/01/2017 |
| Ngày công bố đơn | 25/04/2017 |
| Số văn bằng | 4-0322899-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 24/06/2019 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Kabushiki Kaisha Nichirei (Nichirei Corporation) 21 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 42 · Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2017-01918).
Nhãn khác của Kabushiki Kaisha Nichirei (Nichirei Corporation) — 21 đơn
NICHIREI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-11117 · nộp 20/03/2025 · nhóm 5, 10
Histofine Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-10675 · nộp 18/03/2025 · nhóm 5, 10
N NICHIREI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-01231 · nộp 10/01/2020 · nhóm 5, 29, 30, 32, 35
NICHIREI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-01232 · nộp 10/01/2020 · nhóm 5, 29, 30, 32
NICHIREI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-10812 · nộp 04/04/2019 · nhóm 1
NICHIREI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-33641 · nộp 28/09/2018 · nhóm 35
N Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-33642 · nộp 28/09/2018 · nhóm 35
Nichirei Acerola Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-25595 · nộp 31/10/2013 · nhóm 41, 42
NICHIREI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-16052 · nộp 22/07/2013 · nhóm 29, 30, 31, 32, 35, 40, 41, 42
N Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-16053 · nộp 22/07/2013 · nhóm 29, 30, 31, 32, 35, 40, 41, 42
Nichirei Suco Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-16054 · nộp 22/07/2013 · nhóm 29, 31, 32, 40
NICHIREI Acerola Quality Hết hạn
đơn VN-4-2013-16055 · nộp 22/07/2013 · nhóm 40
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 21 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.