S J
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2017-02397, ngày nộp 09/02/2017. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | S J Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2017-02397 |
| Ngày nộp đơn | 09/02/2017 |
| Ngày công bố đơn | 26/08/2019 |
| Số văn bằng | 4-0323069-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 26/06/2019 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Vũ Thị Kim Phụng 14 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 18 · Đồ da, túi xách, vali, ô dù Nhóm 25 · Quần áo, giày dép, mũ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2017-02397).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
S J Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-00181 · nhóm 14, 35
SJ Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2022-35956 · nhóm 3
SJ Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2020-47308 · nhóm 17
SJ Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2020-03449 · nhóm 39
SJ Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2020-03450 · nhóm 39
Sj Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2015-32119 · nhóm 35, 36, 37, 41, 42, 44
SJ Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2015-12578 · nhóm 20
Sj Đang xử lý đơn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2025-63642 · nhóm 25, 35
SJ Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2009-10124 · nhóm 6
SJ Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2007-25248 · nhóm 5
Nhãn khác của Vũ Thị Kim Phụng — 14 đơn
PHỤNG Skincare Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2024-19484 · nộp 07/05/2024 · nhóm 3
P Skincare Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2024-19485 · nộp 07/05/2024 · nhóm 3
THG Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-32939 · nộp 10/10/2017 · nhóm 9, 11, 18, 25, 35, 36, 37, 38, 39, 43
F.varey Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-22353 · nộp 22/09/2014 · nhóm 25
F.rednex Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-22354 · nộp 22/09/2014 · nhóm 25
F.avril Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-22355 · nộp 22/09/2014 · nhóm 25
F.refaeli Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-22356 · nộp 22/09/2014 · nhóm 25
F.jayné Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-22357 · nộp 22/09/2014 · nhóm 25
F.nirvara Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-22358 · nộp 22/09/2014 · nhóm 25
THS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-21412 · nộp 11/09/2014 · nhóm 25
H.Lémo Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-21413 · nộp 11/09/2014 · nhóm 18, 25
Fviox Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-21414 · nộp 11/09/2014 · nhóm 18, 25
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 14 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.