GAINED
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2017-25812, ngày nộp 16/08/2017. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | GAINED Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2017-25812 |
| Ngày nộp đơn | 16/08/2017 |
| Ngày công bố đơn | 27/01/2020 |
| Số văn bằng | 4-0339196-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 09/12/2019 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Chen Yun Feng 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 6 · Kim loại, đồ kim loại Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2017-25812).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
GAINER Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-21741 · nhóm 6
Gainer Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-05181 · nhóm 25
GAINER Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-03335 · nhóm 1
Gaines Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2015-04905 · nhóm 3, 5, 21, 31
GAINES Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2010-19167 · nhóm 31
GARNER Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-08384 · nhóm 35, 43
GAVINER Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2020-36748 · nhóm 35
GAITER Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2014-05498 · nhóm 5
Chained Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2009-01957 · nhóm 5
GAIN FEED Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2005-16610 · nhóm 31
Nhãn khác của Chen Yun Feng — 6 đơn
GAINER Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-21741 · nộp 17/06/2019 · nhóm 6
KLN LQNG Bị từ chối
đơn VN-4-2018-08808 · nộp 26/03/2018 · nhóm 35
A Q Q Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-33426 · nộp 25/10/2016 · nhóm 6, 35
XtechT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-27348 · nộp 05/09/2016 · nhóm 7
Matsuta mechanical Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-27349 · nộp 05/09/2016 · nhóm 7
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.