JUUL
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2018-09950, ngày nộp 03/04/2018. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | JUUL Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2018-09950 |
| Ngày nộp đơn | 03/04/2018 |
| Ngày công bố đơn | 25/11/2020 |
| Số văn bằng | 4-0365573-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 05/10/2020 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | JUUL Labs, Inc. 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước Nhóm 34 · Thuốc lá và đồ dùng cho người hút Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 37 · Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Nhóm 42 · Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2018-09950).
Nhãn tương tự — 5 nhãn giống nhất
JUUL Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-14041 · nhóm 5, 10
JUUL Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-44849 · nhóm 9, 34
JUUL Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-09949 · nhóm 9, 11, 34, 35, 37, 42
JWL Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-24666 · nhóm 9
2UUL Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2026-53826 · nhóm 7, 8, 9
2UUL Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2026-53826 · nhóm 7, 8, 9
Nhãn khác của JUUL Labs, Inc. — 7 đơn
MAKE THE SWITCH Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-22469 · nộp 20/06/2019 · nhóm 9, 34
JUUL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-14041 · nộp 24/04/2019 · nhóm 5, 10
JUUL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-44849 · nộp 19/12/2018 · nhóm 9, 34
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-44850 · nộp 19/12/2018 · nhóm 9, 34
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-44851 · nộp 19/12/2018 · nhóm 9, 34
JUUL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-09949 · nộp 03/04/2018 · nhóm 9, 11, 34, 35, 37, 42
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.