Nam Kỳ Lục Tỉnh HOTEL
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2018-16271, ngày nộp 22/05/2018. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Nam Kỳ Lục Tỉnh HOTEL Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2018-16271 |
| Ngày nộp đơn | 22/05/2018 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2018 |
| Số văn bằng | 4-0370545-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 17/11/2020 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Võ Việt Chung 25 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 43 · Nhà hàng, ăn uống, lưu trú |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2018-16271).
Nhãn khác của Võ Việt Chung — 25 đơn
NƯA Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-26823 · nộp 05/06/2026 · nhóm 3
nưa Collection Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-18325 · nộp 24/04/2026 · nhóm 18
MOW MISS OCEAN Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2025-50163 · nộp 01/10/2025 · nhóm 41
VSIFW VIET SILK INTERNATIONAL FASHION WEEK Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2024-63215 · nộp 27/12/2024 · nhóm 41
Green Planet - Hành Tinh Xanh Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2024-52103 · nộp 29/10/2024 · nhóm 41
nưa COLLECTION Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2024-50837 · nộp 23/10/2024 · nhóm 24, 25, 42
MISS SILK HERITAGE BUSINESS HOA HẬU DOANH NHÂN LỤA DI SẢN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2024-31965 · nộp 11/07/2024 · nhóm 41
MISS GREEN PLANET BUSINESS HOA HẬU DOANH NHÂN HÀNH TINH XANH Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2024-31966 · nộp 11/07/2024 · nhóm 41
MOW MISTER OCEAN WORLD Bị từ chối
đơn VN-4-2023-32699 · nộp 26/07/2023 · nhóm 41
MOW MISS OCEAN WORLD Bị từ chối
đơn VN-4-2023-32700 · nộp 26/07/2023 · nhóm 41
NAM VƯƠNG ĐẠI DƯƠNG VIỆT NAM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-32701 · nộp 26/07/2023 · nhóm 41
HOA HẬU ĐẠI DƯƠNG VIỆT NAM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-32702 · nộp 26/07/2023 · nhóm 41
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 25 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.