Daheng
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2018-20934, ngày nộp 26/06/2018. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Daheng Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2018-20934 |
| Ngày nộp đơn | 26/06/2018 |
| Ngày công bố đơn | 27/09/2021 |
| Số văn bằng | 4-0394043-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 26/07/2021 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH phát triển quốc tế Đại Hanh 50 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 2 · Sơn, mực, chất phủ Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa Nhóm 14 · Vàng bạc, trang sức, đồng hồ Nhóm 18 · Đồ da, túi xách, vali, ô dù Nhóm 20 · Đồ nội thất, gương, khung tranh Nhóm 25 · Quần áo, giày dép, mũ Nhóm 28 · Đồ chơi, dụng cụ thể thao Nhóm 32 · Bia, nước giải khát Nhóm 33 · Đồ uống có cồn (trừ bia) Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2018-20934).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Daheng Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-36829 · nhóm 3, 35
Dafeng Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-04424 · nhóm 34
DACHENG Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-48574 · nhóm 45
DAMENG Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2026-26713 · nhóm 35
DAMENG Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2026-26711 · nhóm 42
DAMENG Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2026-26712 · nhóm 9
Dagen Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-44998 · nhóm 11
Damen Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-41709 · nhóm 5
DAHEE Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2022-11319 · nhóm 35
DAHINH Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2015-29105 · nhóm 6
Nhãn khác của Công ty TNHH phát triển quốc tế Đại Hanh — 50 đơn
QUOC SAC 1971 THIEN HUONG [Nachurarubyuti: Vẻ đẹp tự nhiên] Bị từ chối
đơn VN-4-2019-49673 · nộp 06/12/2019 · nhóm 3, 35
Daheng Bị từ chối
đơn VN-4-2019-36829 · nộp 23/09/2019 · nhóm 3, 35
CHANDO [zirantang: Tự nhiên đường] Bị từ chối
đơn VN-4-2019-30991 · nộp 14/08/2019 · nhóm 3
OSM [OU SHI MAN: Âu Thi Mãn] Bị từ chối
đơn VN-4-2019-30992 · nộp 14/08/2019 · nhóm 3
INOHERB [xiang yi ben cao: Tương Nhi Bản Thảo] Bị từ chối
đơn VN-4-2019-30993 · nộp 14/08/2019 · nhóm 3
GUOZHEN Bị từ chối
đơn VN-4-2019-30994 · nộp 14/08/2019 · nhóm 3, 5
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-30995 · nộp 14/08/2019 · nhóm 12, 35
[guo qi: Hồng Kỳ] Bị từ chối
đơn VN-4-2019-30997 · nộp 14/08/2019 · nhóm 12, 35
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-30998 · nộp 14/08/2019 · nhóm 12, 35
1 Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-30999 · nộp 14/08/2019 · nhóm 12, 35
[zhu zhen: Trúc Trân] Bị từ chối
đơn VN-4-2019-21914 · nộp 18/06/2019 · nhóm 35
[xiang lan ge: Hương Lan Cát] Bị từ chối
đơn VN-4-2019-21915 · nộp 18/06/2019 · nhóm 35
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 50 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.