BELIEVER
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2018-22722, ngày nộp 10/07/2018. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | BELIEVER Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2018-22722 |
| Ngày nộp đơn | 10/07/2018 |
| Ngày công bố đơn | 25/09/2018 |
| Số văn bằng | 4-0341063-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 30/12/2019 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Võ Thị Thanh Hà 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị Nhóm 36 · Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Nhóm 37 · Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Nhóm 43 · Nhà hàng, ăn uống, lưu trú Nhóm 45 · Pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2018-22722).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
BELIEVER Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-22723 · nhóm 30, 36, 37, 43, 45
BELIEVE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-10231 · nhóm 5
Believe Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-14462 · nhóm 2
BELIEVE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-16290 · nhóm 11
Believe Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2013-21225 · nhóm 3
BELIEVE Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2005-09190 · nhóm 31
BELIVER Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2006-11525 · nhóm 5
BEE-LIVER Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2005-10212 · nhóm 5
BELIEVA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2014-11491 · nhóm 5
BLUEVER Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2004-07459 · nhóm 5
Nhãn khác của Võ Thị Thanh Hà — 4 đơn
BELIEVER Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-22723 · nộp 10/07/2018 · nhóm 30, 36, 37, 43, 45
B Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-22724 · nộp 10/07/2018 · nhóm 35, 41
B Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-22725 · nộp 10/07/2018 · nhóm 35, 41
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.