Hoài Luân
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2018-31381, ngày nộp 12/09/2018. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Hoài Luân Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2018-31381 |
| Ngày nộp đơn | 12/09/2018 |
| Ngày công bố đơn | 25/01/2021 |
| Số văn bằng | 4-0373123-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 14/12/2020 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Doanh nghiệp tư nhân Hoài Luân 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 31 · Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2018-31381).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Hoài Luân Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-34235 · nhóm 31, 35
HOÀI LUÂN Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-25380 · nhóm 31, 35
HẢI LUÂN Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-60362 · nhóm 33, 35
Hoàng Luân Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-37065 · nhóm 35, 41
Hải Quân Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-15772 · nhóm 29
HÒA LOAN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-52053 · nhóm 2, 29, 30
HOA LUẬT Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-44472 · nhóm 31, 41, 43, 45
Hoài Vân Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-25604 · nhóm 35, 41
HOAXUAN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-48029 · nhóm 29
Tài Luận Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-33871 · nhóm 20, 35
Nhãn khác của Doanh nghiệp tư nhân Hoài Luân — 4 đơn
Đặc Sản Cam Hoài Luân Sản Xuất Theo Tiêu Chuẩn VIETGAP Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-40699 · nộp 15/10/2019 · nhóm 31
Hoài Luân Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-34235 · nộp 03/10/2018 · nhóm 31, 35
HOÀI LUÂN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-25380 · nộp 30/07/2018 · nhóm 31, 35
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.