[Mei: Vẻ đẹp]
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2018-32870, ngày nộp 24/09/2018. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | [Mei: Vẻ đẹp] Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2018-32870 |
| Ngày nộp đơn | 24/09/2018 |
| Ngày công bố đơn | 26/11/2018 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH công nghệ sinh học YIERMEI Việt Nam 11 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2018-32870).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
YIERMEI [Yĩ er mei: Vẻ đẹp cô ấy] Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2018-36638 · nhóm 3
YiErMei [Yĩ er mei: Vẻ đẹp cô ấy] Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2018-36639 · nhóm 3
SHISHIMEI [SHI: thời gian; MEI: vẻ đẹp] Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2025-08998 · nhóm 16
BQM [bo, nhận; quan, tất cả; mei, vẻ đẹp] Đang xử lý đơn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2026-13667 · nhóm 3
CIBE [mei: vẻ đẹp; bo: phong phú; hui: hội nghị] Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2025-34052 · nhóm 35
CIBE [mei: vẻ đẹp; bo: phong phú; hui: hội nghị] Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2025-34053 · nhóm 41
SHULEMEI [shu: thoải mái; le: vui vẻ; mei: vẻ đẹp] Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2025-26873 · nhóm 10
KOMFYMED [Ke: có thể; Fu: phục hồi; Mei: vẻ đẹp] Đang xử lý đơn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2026-32236 · nhóm 3, 5
Boquanmei [bo, nhận; quan, tất cả; mei, vẻ đẹp] Đang xử lý đơn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2026-13666 · nhóm 3
HERMAN [he: và, cùng với, đi liền với, mei: vẻ đẹp]; Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2011-24472 · nhóm 35
Nhãn khác của Công ty TNHH công nghệ sinh học YIERMEI Việt Nam — 11 đơn
YIERMEI [Yĩ er mei: Vẻ đẹp cô ấy] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-36638 · nộp 23/10/2018 · nhóm 3
YiErMei [Yĩ er mei: Vẻ đẹp cô ấy] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-36639 · nộp 23/10/2018 · nhóm 3
Princess [Dié nĩ wáng fèi: công chúa] Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2018-32867 · nộp 24/09/2018 · nhóm 3
[Yĩ wũ mei shou: Vẻ đẹp đầu tiên] Bị từ chối
đơn VN-4-2018-32868 · nộp 24/09/2018 · nhóm 3
[Chão yuè mó bãn: Nơi thêm siêu việt] Bị từ chối
đơn VN-4-2018-32869 · nộp 24/09/2018 · nhóm 3
JI MI LIANG LI [Jì mí gào lì: Bí ẩn da Cao Li] Bị từ chối
đơn VN-4-2018-32871 · nộp 24/09/2018 · nhóm 3
evam [ỳi er nà mei: Vẻ đẹp thanh lịch như cô ấy] Bị từ chối
đơn VN-4-2018-32872 · nộp 24/09/2018 · nhóm 3
MLJR [Meili jiaren: Người phụ nữ xinh đẹp] Bị từ chối
đơn VN-4-2018-32873 · nộp 24/09/2018 · nhóm 3
DI MAN LAI ER [Dì màn lái er: Đế mạn lai nhi] Bị từ chối
đơn VN-4-2018-32874 · nộp 24/09/2018 · nhóm 3
[Chao yuè mó bàn: Nơi thêm siêu việt] Bị từ chối
đơn VN-4-2018-32875 · nộp 24/09/2018 · nhóm 3
Đang hiện 10 đơn mới nhất trong 11 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.