MEILIFE
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2018-33773, ngày nộp 01/10/2018. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | MEILIFE Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2018-33773 |
| Ngày nộp đơn | 01/10/2018 |
| Ngày công bố đơn | 25/12/2018 |
| Số văn bằng | 4-0369017-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 05/11/2020 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Meiji Co., Ltd. 11 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2018-33773).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
MILIFE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-40294 · nhóm 7, 8, 9, 10, 11, 18, 21, 35
MILIFE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-32361 · nhóm 9, 11, 12, 18, 28, 35
MILIFE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-26214 · nhóm 11
MELIFE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-46435 · nhóm 30, 32
MedLife Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2014-25690 · nhóm 5, 44
METLIFE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-1994-17749 · nhóm 36, 42
MEDI LIFE Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-50101 · nhóm 3, 5
Medilife Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-18671 · nhóm 5
MELIFE Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-30627 · nhóm 9
EyLife Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-54790 · nhóm 10
Nhãn khác của Meiji Co., Ltd. — 11 đơn
Trinity Core Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-15740 · nộp 10/04/2026 · nhóm 5
Chocorooms [kinoko no yama: núi của nấm] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-41937 · nộp 12/10/2020 · nhóm 30
OCEAN LAND Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-27469 · nộp 14/07/2020 · nhóm 30
Meltykiss Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-25292 · nộp 30/07/2018 · nhóm 30
M Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-11553 · nộp 26/04/2016 · nhóm 5
B M A Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-11554 · nộp 26/04/2016 · nhóm 5
Amino Collagen [Amino Collagen: chất tạo keo] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-12183 · nộp 11/06/2013 · nhóm 5, 29, 32
Profec Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-23343 · nộp 18/10/2012 · nhóm 5, 29
CUBE MILK Bị từ chối
đơn VN-4-2012-20414 · nộp 13/09/2012 · nhóm 5, 29
YAN YAN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1996-27729 · nộp 14/03/1996 · nhóm 30
Đang hiện 10 đơn mới nhất trong 11 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.