Peenner
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2018-34117, ngày nộp 03/10/2018. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | Peenner Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2018-34117 |
| Ngày nộp đơn | 03/10/2018 |
| Ngày công bố đơn | 25/12/2018 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần Thế Giới Âm Thanh 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2018-34117).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
HENNER Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-08489 · nhóm 19
HENNER Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-08490 · nhóm 37
kenner Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2021-24262 · nhóm 3
KENNER Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2020-23408 · nhóm 9
RENNER Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2017-33494 · nhóm 35
RENNER Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2006-13785 · nhóm 2
RENNER Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2006-13784 · nhóm 2
KENNER Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-1993-11864 · nhóm 28
FENNER Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-1992-09072 · nhóm 7
RENNER Đang xử lý đơn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2026-27848 · nhóm 14, 18, 25
Nhãn khác của Công ty cổ phần Thế Giới Âm Thanh — 5 đơn
ROM AUDIO SPEAKERS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-10230 · nộp 01/04/2019 · nhóm 9
BOSPRO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-34116 · nộp 03/10/2018 · nhóm 9
BOSPRO AUDIO WORLD JOINT STOCK COMPANY AUDIO WORLD Bị từ chối
đơn VN-4-2015-15241 · nộp 15/06/2015 · nhóm 9
Peenner AUDIO WORLD JOINT STOCK COMPANY AUDIO WORLD Bị từ chối
đơn VN-4-2015-15242 · nộp 15/06/2015 · nhóm 9
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.