Sea star XD
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2019-01403, ngày nộp 11/01/2019. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Sea star XD Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2019-01403 |
| Ngày nộp đơn | 11/01/2019 |
| Ngày công bố đơn | 25/03/2019 |
| Số văn bằng | 4-0380697-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 04/03/2021 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | NGUYỄN MINH SANG 10 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2019-01403).
Nhãn tương tự — 4 nhãn giống nhất
SEASTAR Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-01374 · nhóm 18
SEA STAR Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2015-27564 · nhóm 34
SEA STAR Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-1996-30373 · nhóm 29
sea star Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2009-25614 · nhóm 25
Nhãn khác của NGUYỄN MINH SANG — 10 đơn
NGUYỄN MINH SANG Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-11741 · nộp 20/03/2026 · nhóm 38, 41
SONATA Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-05374 · nộp 02/02/2026 · nhóm 25
SIGMA SQUARED [Ký tự sigma] Bị từ chối
đơn VN-4-2022-25672 · nộp 30/06/2022 · nhóm 25
CỘNG AUTO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-42456 · nộp 03/11/2021 · nhóm 37
Café DE RUE Bị từ chối
đơn VN-4-2020-38325 · nộp 18/09/2020 · nhóm 30, 43
CAFE DE RUE Bị từ chối
đơn VN-4-2020-38326 · nộp 18/09/2020 · nhóm 30, 43
LADIES FIRST Bị từ chối
đơn VN-4-2018-11495 · nộp 16/04/2018 · nhóm 35
MINH SANG M S Bị từ chối
đơn VN-4-2010-14929 · nộp 13/07/2010 · nhóm 7
Cháo gà 09 gà ta đã qua kiểm dịch Hết hạn
đơn VN-4-2006-18935 · nộp 03/11/2006 · nhóm 43
Đang hiện 9 đơn mới nhất trong 10 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.