KAIPRO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2022-06201, ngày nộp 28/02/2022. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | KAIPRO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2022-06201 |
| Ngày nộp đơn | 28/02/2022 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/2022 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH thương mại sản xuất dịch vụ mỹ phẩm Huỳnh Gia 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2022-06201).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
KAIPRO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-03902 · nhóm 11
KAI PRO Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2025-33272 · nhóm 28
KAYPRO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2016-39752 · nhóm 3
KAVIPRO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-53521 · nhóm 7, 35
AIPRO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-38729 · nhóm 2
KAPPRO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-24836 · nhóm 31
KAPRO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-32038 · nhóm 7
Faipro Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2014-16280 · nhóm 11
KACIPRO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2003-10999 · nhóm 5
KAIRO Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2026-51318 · nhóm 25
Nhãn khác của Công ty TNHH thương mại sản xuất dịch vụ mỹ phẩm Huỳnh Gia — 6 đơn
HELLOPRO Bị từ chối
đơn VN-4-2022-06202 · nộp 28/02/2022 · nhóm 3
K&T Bị từ chối
đơn VN-4-2022-06203 · nộp 28/02/2022 · nhóm 3
CA Bị từ chối
đơn VN-4-2020-52971 · nộp 17/12/2020 · nhóm 3
KEETA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-02669 · nộp 22/01/2019 · nhóm 3
KATAA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-02670 · nộp 22/01/2019 · nhóm 3
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.