Biu Food
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2023-31383, ngày nộp 20/07/2023. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Biu Food Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2023-31383 |
| Ngày nộp đơn | 20/07/2023 |
| Ngày công bố đơn | 25/01/2024 |
| Số văn bằng | 4-0547252-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 21/05/2025 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Hạnh 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2023-31383).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Biu Food Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2021-04004 · nhóm 29
Bidfood Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-36150 · nhóm 35, 39
BIO FOOD Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-23958 · nhóm 29, 32
By Food Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-02556 · nhóm 1, 12, 20
YUFOOD Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2022-17683 · nhóm 6, 16, 29, 31, 32, 35, 36, 37, 39, 40, 43
befood Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-11721 · nhóm 29
BTD FOOD Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-37683 · nhóm 29
BCA FOOD Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-47146 · nhóm 29, 30, 35
IQ Food Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-49951 · nhóm 29
HIDUFOOD Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-18864 · nhóm 35
Nhãn khác của Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Hạnh — 5 đơn
YẾN SÀO NHA TRANG CAO CẤP YẾN SÀO Hạnh Nguyễn Nest Bị từ chối
đơn VN-4-2024-29760 · nộp 01/07/2024 · nhóm 29
Chipby Bị từ chối
đơn VN-4-2023-46919 · nộp 17/10/2023 · nhóm 16
NEAZA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-28906 · nộp 06/07/2023 · nhóm 25, 35
Biu Food Bị từ chối
đơn VN-4-2021-04004 · nộp 29/01/2021 · nhóm 29
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.