Nhóm 10: Thiết bị y tế
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.463 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 10 gồm những gì
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.
Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10
Đơn có nhóm 10 — 17.463 đơn, trang 144/583
INFIMORĐơn VN-4-2024-16434 · nộp 17/04/2024 · văn bằng 4-0577047-000
Chủ đơn: Gaomi Weigao Labor Protection Products Co., Ltd.
AN CHÂUĐơn VN-4-2024-16362 · nộp 17/04/2024
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH HÙNG NGỌC TT
ALIX LASERSĐơn VN-4-2024-16319 · nộp 16/04/2024 · văn bằng 4-0577024-000
Chủ đơn: Trần Thị Thúy Hương
BESTPHARMĐơn VN-4-2024-16186 · nộp 16/04/2024
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn y dược PARIS-FRANCE
BIOHOMĐơn VN-4-2024-16185 · nộp 16/04/2024 · văn bằng 4-0580184-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn y dược PARIS-FRANCE
EUROVITAĐơn VN-4-2024-16184 · nộp 16/04/2024 · văn bằng 4-0580183-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn y dược PARIS-FRANCE
EUPHARCOĐơn VN-4-2024-16183 · nộp 16/04/2024
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn y dược PARIS-FRANCE
EUFACOĐơn VN-4-2024-16182 · nộp 16/04/2024
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn y dược PARIS-FRANCE
H&B-BIODAILYĐơn VN-4-2024-16181 · nộp 16/04/2024 · văn bằng 4-0580182-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn y dược PARIS-FRANCE
H&B-BIOHOMĐơn VN-4-2024-16180 · nộp 16/04/2024 · văn bằng 4-0580181-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn y dược PARIS-FRANCE
BIORIDVITAĐơn VN-4-2024-16179 · nộp 16/04/2024 · văn bằng 4-0580180-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn y dược PARIS-FRANCE
OTOKĐơn VN-4-2024-16051 · nộp 16/04/2024
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược mỹ phẩm quốc tế Biosantis
TOKKĐơn VN-4-2024-16050 · nộp 16/04/2024
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược mỹ phẩm quốc tế Biosantis
EMXEEĐơn VN-4-2024-16019 · nộp 15/04/2024 · văn bằng 4-0577008-000
Chủ đơn: UK EMXEE INTERNATIONAL FASHION (GROUP) LIMITED
FullcomĐơn VN-4-2024-16009 · nộp 15/04/2024 · văn bằng 4-0590865-000
Chủ đơn: Ningde Yiduo Health Technology Co., Ltd.
BABIWELLĐơn VN-4-2024-15991 · nộp 15/04/2024
Chủ đơn: Công ty TNHH truyền thông Yoday
ROHTO NEO EYEĐơn VN-4-2024-15689 · nộp 12/04/2024 · văn bằng 4-0582142-000
Chủ đơn: Rohto Pharmaceutical Co., Ltd.
Maru [ma-ru: maru]Đơn VN-4-2024-15657 · nộp 12/04/2024 · văn bằng 4-0633384-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Maru Care Việt Nam
KMC - 950 PlusĐơn VN-4-2024-15638 · nộp 12/04/2024 · văn bằng 4-0576824-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh y học Việt - Hàn
EVAĐơn VN-4-2024-15637 · nộp 12/04/2024
Chủ đơn: Công ty liên doanh y học Việt - Hàn
Ace Mobil 510VĐơn VN-4-2024-15636 · nộp 12/04/2024 · văn bằng 4-0576823-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh y học Việt - Hàn
TITANĐơn VN-4-2024-15635 · nộp 12/04/2024 · văn bằng 4-0576822-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh Y học Việt - Hàn
AiorthodontĐơn VN-4-2024-15593 · nộp 12/04/2024 · văn bằng 4-0576812-000
Chủ đơn: Lê Thanh Hùng
by MEKO De ArtĐơn VN-4-2024-15569 · nộp 12/04/2024
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất và thương mại MEKO
by MEKO Mti Implant AccessoriesĐơn VN-4-2024-15568 · nộp 12/04/2024
Chủ đơn: Công ty cổ phần và sản xuất thương mại MEKO
VMAĐơn VN-4-2024-15566 · nộp 12/04/2024 · văn bằng 4-0576773-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần vật tư y tế Hồng Thiện Mỹ
NINJELLYĐơn VN-4-2024-15551 · nộp 12/04/2024 · văn bằng 4-0595378-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nam Dược
GH Gia Han Medical Co.,LtdĐơn VN-4-2024-15532 · nộp 12/04/2024 · văn bằng 4-0564763-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị y tế Gia Hân
+ NGUYỄN SƠNĐơn VN-4-2024-15529 · nộp 12/04/2024
Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử y tế Nguyễn Sơn
MEYARNĐơn VN-4-2024-15410 · nộp 11/04/2024 · văn bằng 4-0590897-000
Chủ đơn: NANJING STAR MEDICAL EQUIPMENT CO., LTD.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.