Nhóm 10: Thiết bị y tế
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.463 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 10 gồm những gì
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.
Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10
Đơn có nhóm 10 — 17.463 đơn, trang 160/583
Med nova lifeĐơn VN-4-2023-56398 · nộp 07/12/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH Med Novalife Việt Nam
TAM THÔNG ĐẠI SƯ TAM THÔNG ĐẠI SƯĐơn VN-4-2023-56366 · nộp 07/12/2023 · văn bằng 4-0570649-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư và công nghệ HUSO
DERILLĐơn VN-4-2023-56352 · nộp 07/12/2023 · văn bằng 4-0570647-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần trang thiết bị y tế Mạnh Cường
MD MINH DUC GROUP Vững bước Tiên phong, Sản xuất Toàn diện!Đơn VN-4-2023-56291 · nộp 07/12/2023 · văn bằng 4-0570635-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ SẢN XUẤT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU TẬP ĐOÀN MINH ĐỨC
S&AĐơn VN-4-2023-56236 · nộp 07/12/2023 · văn bằng 4-0556809-000
Chủ đơn: Phạm Trung Hiếu
JAIDRAĐơn VN-4-2023-56209 · nộp 06/12/2023 · văn bằng 4-0559164-000
Chủ đơn: Alydia Health, Inc.
C [YI xoa dịu FENG cơn gió]Đơn VN-4-2023-56203 · nộp 06/12/2023 · văn bằng 4-0570616-000
Chủ đơn: EASYSEAL MEDICAL TECHNOLOGY CO.,LTD.
VanGenesĐơn VN-4-2023-56145 · nộp 06/12/2023 · văn bằng 4-0570610-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH VẬT TƯ THIẾT BỊ Y TẾ MINH VIỆT
YEASNĐơn VN-4-2023-56135 · nộp 06/12/2023 · văn bằng 4-0622096-000
Chủ đơn: CHONGQING YEASN SCIENCE-TECHNOLOGY CO., LTD.
YEOSNĐơn VN-4-2023-56134 · nộp 06/12/2023 · văn bằng 4-0556727-000
Chủ đơn: CHONGQING YEASN SCIENCE-TECHNOLOGY CO., LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2023-56111 · nộp 06/12/2023 · văn bằng 4-0556755-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Nam Paiho
TRIHOOKĐơn VN-4-2023-56110 · nộp 06/12/2023 · văn bằng 4-0556754-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Nam Paiho
Mai LiSa MỸ VIỆN MAILISA Trao bạn nét đẹp mà tự nhiênĐơn VN-4-2023-56091 · nộp 06/12/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH Mai Li Sa
FIKOĐơn VN-4-2023-56003 · nộp 06/12/2023 · văn bằng 4-0553389-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ THƯƠNG MẠI MINH TUẤN
BA CON SÂUĐơn VN-4-2023-55987 · nộp 06/12/2023
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ PARAPHA
MeuerĐơn VN-4-2023-55980 · nộp 06/12/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư phát triển xây dựng và thương mại TASECO
LOHHAĐơn VN-4-2023-55815 · nộp 05/12/2023 · văn bằng 4-0641590-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Thái Minh
ECTINĐơn VN-4-2023-55810 · nộp 05/12/2023 · văn bằng 4-0569848-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Tín Phong
WAVECAREĐơn VN-4-2023-55655 · nộp 04/12/2023 · văn bằng 4-0573358-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại quốc tế Capella
ALTADINEĐơn VN-4-2023-55647 · nộp 04/12/2023 · văn bằng 4-0555674-000
Chủ đơn: Phạm Anh Tuấn
SMART HYPERGELĐơn VN-4-2023-55603 · nộp 04/12/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH Good Natural Products
GeneSignĐơn VN-4-2023-55510 · nộp 04/12/2023 · văn bằng 4-0559248-000
Chủ đơn: GENESIGN BIOTECH (XIAMEN) CO., LTD
GLOBAL BEAUTYĐơn VN-4-2023-55507 · nộp 04/12/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH MTV Global Beauty
TPPLASTIC TRUONG PHUOC PLASTICĐơn VN-4-2023-55460 · nộp 04/12/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH Trường Phước Long An
Gene Map XĐơn VN-4-2023-55420 · nộp 01/12/2023 · văn bằng 4-0554934-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần GENESTORY
Gene NavĐơn VN-4-2023-55419 · nộp 01/12/2023 · văn bằng 4-0554933-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần GENESTORY
KHANG BABYĐơn VN-4-2023-55416 · nộp 01/12/2023 · văn bằng 4-0628751-000
Chủ đơn: Đỗ Thị Minh Trang
VALUEVERĐơn VN-4-2023-55048 · nộp 30/11/2023 · văn bằng 4-0569772-000
Chủ đơn: PoongLim Pharmatech Inc.
NY Protect MaskĐơn VN-4-2023-55005 · nộp 30/11/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất dịch vụ xuất nhập khẩu Như Ý
Life’s Good.Đơn VN-4-2023-55003 · nộp 30/11/2023
Chủ đơn: LG ELECTRONICS INC.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.