Nhóm 10: Thiết bị y tế
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.476 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 10 gồm những gì
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.
Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10
Đơn có nhóm 10 — 17.476 đơn, trang 481/583
NEW CENTURY [Xĩn Shì Jì:Thế kỷ mới]Đơn VN-4-2013-18359 · nộp 14/08/2013 · văn bằng 4-0239340-000
Chủ đơn: Shanghai Zhanzhi Optical Instrument Co.,Ltd.
IFSANĐơn VN-4-2013-18293 · nộp 14/08/2013 · văn bằng 4-0236605-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn y dược PARIS-FRANCE
Gold DreamĐơn VN-4-2013-18256 · nộp 13/08/2013
Chủ đơn: Nguyễn Hồng Chương
OEDĐơn VN-4-2013-17938 · nộp 09/08/2013 · văn bằng 4-0238439-000
Chủ đơn: IHI Agri-Tech Corporation, IHI Shibaura Machinery Corporation (JP)
LP SUPPORTĐơn VN-4-2016-12172 · nộp 07/08/2013 · văn bằng 4-0268580-000
Chủ đơn: La Pointique International Ltd., La Pointique International Ltd. (US)
LP SUPPORTĐơn VN-4-2013-17756 · nộp 07/08/2013 · văn bằng 4-0343790-000
Chủ đơn: LA POINTIQUE INTERNATIONAL LTD.
L R RichellĐơn VN-4-2013-17754 · nộp 07/08/2013 · văn bằng 4-0244233-000
Chủ đơn: Richell Corporation
DOUGLASĐơn VN-4-2013-17740 · nộp 07/08/2013 · văn bằng 4-0497277-000
Chủ đơn: Douglas Pharmaceuticals Limited
douglasĐơn VN-4-2013-17739 · nộp 07/08/2013 · văn bằng 4-0635568-000
Chủ đơn: Douglas Pharmaceuticals Limited
BeeĐơn VN-4-2013-17714 · nộp 07/08/2013
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại lmexco Việt Nam
NUBYĐơn VN-4-2013-17662 · nộp 06/08/2013 · văn bằng 4-0588683-000
Chủ đơn: Admar international, Inc
FSSBĐơn VN-4-2013-17607 · nộp 06/08/2013 · văn bằng 4-0240620-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm thiết bị y tế Việt Long
VKMED BEST PRODUCT, BEST SERVICEĐơn VN-4-2013-17416 · nộp 05/08/2013 · văn bằng 4-0237218-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Xuân Vy
X XUAN VY since 2005Đơn VN-4-2013-17411 · nộp 05/08/2013 · văn bằng 4-0237185-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Xuân Vy
LOTTEĐơn VN-4-2013-17307 · nộp 02/08/2013 · văn bằng 4-0246665-000
Chủ đơn: LOTTE SHOPPING Co., Ltd.
OKAMURA a s ahiĐơn VN-4-2013-17200 · nộp 02/08/2013 · văn bằng 4-0238712-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KI • WORKS (Việt Nam)
44 PHARMAĐơn VN-4-2013-16941 · nộp 30/07/2013 · văn bằng 4-0237840-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm 44
THE AIIIR INTERNATIONAL INTEGRITY BOOST YOUR LIFEĐơn VN-4-2013-16922 · nộp 30/07/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH The Aiiir International
MOYAĐơn VN-4-2013-16829 · nộp 29/07/2013 · văn bằng 4-0238343-000
Chủ đơn: Grand Sun Health Enterprise Co., Ltd.
Chong Kun Dang BETTER LIFE THROUGH BETTER MEDICINE n T mĐơn VN-4-2013-16649 · nộp 26/07/2013 · văn bằng 4-0246875-000
Chủ đơn: Chong Kun Dang Holdings Corp
TANAPHARĐơn VN-4-2013-16146 · nộp 23/07/2013 · văn bằng 4-0238856-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Tân á
FORPLAYĐơn VN-4-2013-16111 · nộp 23/07/2013
Chủ đơn: Công ty liên doanh MEDEVICE 3S
OllinĐơn VN-4-2013-15948 · nộp 19/07/2013 · văn bằng 4-0292842-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Ollin
AromaxĐơn VN-4-2013-15857 · nộp 19/07/2013 · văn bằng 4-0239211-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ kỹ thuật Nguyễn Lâm
SIMPSONĐơn VN-4-2013-15574 · nộp 17/07/2013 · văn bằng 4-0235013-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn T&T
OXENĐơn VN-4-2013-15573 · nộp 17/07/2013 · văn bằng 4-0235012-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn T&T
OXEN T&TĐơn VN-4-2013-15572 · nộp 17/07/2013 · văn bằng 4-0235011-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn T&T
SIMPSON T&TĐơn VN-4-2013-15571 · nộp 17/07/2013 · văn bằng 4-0235010-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn T&T
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.