TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 10: Thiết bị y tế

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.463 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 10 gồm những gì

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.

Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10

Đơn có nhóm 10 — 17.463 đơn, trang 581/583

  1. Mẫu nhãn Đông Phương CSSX Đông Phương
    Đông Phương CSSX Đông Phương

    Đơn VN-4-1992-07233 · nộp 13/03/1992 · văn bằng 4-0006257-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Đông Phương

  2. Mẫu nhãn GE
    GE

    Đơn VN-4-1992-05939 · nộp 19/02/1992 · văn bằng 4-0005500-000
    Chủ đơn: GENERAL ELECTRIC COMPANY, GENERAL ELECTRIC COMPANY(US)

  3. Mẫu nhãn GE
    GE

    Đơn VN-4-1992-05929 · nộp 19/02/1992 · văn bằng 4-0005491-000
    Chủ đơn: GENERAL ELECTRIC COMPANY, GENERAL ELECTRIC COMPANY(US)

  4. Mẫu nhãn MRF
    MRF

    Đơn VN-4-1992-05768 · nộp 01/02/1992 · văn bằng 4-0005342-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Cao Su Y Tế

  5. Mẫu nhãn MERUFA
    MERUFA

    Đơn VN-4-1992-05767 · nộp 01/02/1992 · văn bằng 4-0005341-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Cao Su Y Tế(VN), Công ty cổ phần MERUFA

  6. Mẫu nhãn TBYT
    TBYT

    Đơn VN-4-1991-05404 · nộp 25/11/1991 · văn bằng 4-0004123-000
    Chủ đơn: Công ty Thiết bị Y tế và Hoá chất xét nghiệm

  7. Mẫu nhãn MTS
    MTS

    Đơn VN-4-1991-05342 · nộp 16/11/1991 · văn bằng 4-0004016-000
    Chủ đơn: Công ty Trang thiết bị kỹ thuật Y tế

  8. Mẫu nhãn IMEC
    IMEC

    Đơn VN-4-1991-05403 · nộp 15/11/1991 · văn bằng 4-0004058-000
    Chủ đơn: Công ty Thiết bị Y tế và Hoá chất xét nghiệm

  9. Mẫu nhãn MONOLATOR
    MONOLATOR

    Đơn VN-4-1991-05092 · nộp 18/10/1991 · văn bằng 4-0004723-000
    Chủ đơn: ASTRAZENECA AB, AKTIEBOLAGET ASTRA(SE), Astra aktienbolag(SE)

  10. Mẫu nhãn MONOHALER
    MONOHALER

    Đơn VN-4-1991-05091 · nộp 18/10/1991 · văn bằng 4-0004722-000
    Chủ đơn: ASTRAZENECA AB, AKTIEBOLAGET ASTRA(SE), Astra aktienbolag(SE)

  11. Mẫu nhãn ĐN Đà Nẵng
    ĐN Đà Nẵng

    Đơn VN-4-1991-04989 · nộp 03/10/1991 · văn bằng 4-0004664-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Thuỷ Tinh Đà Nẵng

  12. Mẫu nhãn POLYAMP
    POLYAMP

    Đơn VN-4-1991-04429 · nộp 26/07/1991 · văn bằng 4-0004197-000
    Chủ đơn: AKTIEBOLAGET ASTRA(SE), ASTRA AKTIEBOLAG(SE), AstraZeneca AB

  13. Mẫu nhãn AP ALPHA
    AP ALPHA

    Đơn VN-4-1991-04315 · nộp 16/07/1991 · văn bằng 4-0003353-000
    Chủ đơn: Tổ Sản Xuất ALPHA

  14. Mẫu nhãn Bửu - An
    Bửu - An

    Đơn VN-4-1991-04267 · nộp 06/07/1991 · văn bằng 4-0004008-000
    Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Bửu An

  15. Mẫu nhãn Việt Quang
    Việt Quang

    Đơn VN-4-1991-04169 · nộp 29/06/1991 · văn bằng 4-0003912-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Việt Quang

  16. Mẫu nhãn BIOFILL
    BIOFILL

    Đơn VN-4-1991-04107 · nộp 20/06/1991 · văn bằng 4-0003243-000
    Chủ đơn: BIO FILL PRODUTOR BIOTECHNOLOGICOS S/A

  17. Mẫu nhãn BARDIA
    BARDIA

    Đơn VN-4-1991-03238 · nộp 11/01/1991 · văn bằng 4-0002963-000
    Chủ đơn: C.R. Bard, INC.(US), C.R. BARD, INC.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.