Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 12 gồm những gì
Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.
Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12
Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 634/748
UNIONĐơn VN-4-2004-14070 · nộp 16/12/2004 · văn bằng 4-0077890-000
Chủ đơn: Doanh Nghiệp Tư Nhân thương mại dịch vụ Quốc Thái(VN), Công ty TNHH sản xuất thương mại Thành Quốc Thái
ZADIĐơn VN-4-2004-14069 · nộp 16/12/2004 · văn bằng 4-0077889-000
Chủ đơn: Doanh Nghiệp Tư Nhân thương mại dịch vụ Quốc Thái(VN), Công ty TNHH sản xuất thương mại Thành Quốc Thái
BI MI HAĐơn VN-4-2004-13942 · nộp 14/12/2004 · văn bằng 4-0072534-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cao su Đại Thành Công, Công ty trách nhiệm hữu hạn cao su Đại Thành Công(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn cao su Đại Thành Công (VN)
BRPĐơn VN-4-2004-13915 · nộp 14/12/2004 · văn bằng 4-0074525-000
Chủ đơn: Bombardier Recreational Products Inc.
C CACTUS CO LTD Xương RồngĐơn VN-4-2004-13912 · nộp 14/12/2004 · văn bằng 4-0072039-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất & thương mại quốc tế Xương Rồng.
A DĐơn VN-4-2004-13882 · nộp 13/12/2004 · văn bằng 4-0080641-000
Chủ đơn: ASAHI DENSO CO., LTD.
TT TICCOĐơn VN-4-2004-13860 · nộp 13/12/2004 · văn bằng 4-0078568-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Tiền Giang
ZONAMĐơn VN-4-2004-13854 · nộp 13/12/2004 · văn bằng 4-0074515-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần kinh doanh hàng công nghiệp Nam Định (NAINTRACO)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2004-13798 · nộp 10/12/2004 · văn bằng 4-0071908-000
Chủ đơn: DaimlerChrysler Corporation(US), Chrysler LLC(US), Chrysler Group LLC(US), FCA US LLC, NEW CARCO ACQUISITION LLC(US)
ATTILA VICTORIAĐơn VN-4-2004-13608 · nộp 06/12/2004 · văn bằng 4-0073689-000
Chủ đơn: SANYANG MOTOR COMPANY LIMITED
VICTORIAĐơn VN-4-2004-13607 · nộp 06/12/2004
Chủ đơn: SANYANG INDUSTRY Co., Ltd
VT VINH THANHĐơn VN-4-2004-13559 · nộp 03/12/2004 · văn bằng 4-0073894-000
Chủ đơn: Cơ sở Vinh Thành
ACPVĐơn VN-4-2004-13472 · nộp 02/12/2004
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ARMSTRONG Việt Nam (ARMSTRONG COMPONENT PART (VIETNAM) CO., LTD.)
ARMSTRONGĐơn VN-4-2004-13471 · nộp 02/12/2004
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ARMSTRONG Việt Nam (ARMSTRONG COMPONENT PARTS (VIETNAM) CO., LTD.)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2004-13470 · nộp 02/12/2004 · văn bằng 4-0072839-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ARMSTRONG Việt Nam (ARMSTRONG COMPONENT PARTS (VIETNAM) CO.,LTD.)
TATCOĐơn VN-4-2004-13410 · nộp 01/12/2004 · văn bằng 4-0073062-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Tân Hiệp Thành

VALOURĐơn VN-4-2004-13330 · nộp 30/11/2004 · văn bằng 4-0072655-000
Chủ đơn: Công ty TNHH T&T
SJJĐơn VN-4-2004-13297 · nộp 29/11/2004 · văn bằng 4-0088712-000
Chủ đơn: Công ty TNHH YNG SHUN Việt Nam
YS-ARTĐơn VN-4-2004-13296 · nộp 29/11/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH YNG SHUN Việt Nam
GENKIĐơn VN-4-2004-05984 · nộp 26/11/2004 · văn bằng 4-0068683-000
Chủ đơn: Công ty Liên doanh TNHH Trường Giang (CHANG JIANG JOINT CO., LTD.)
WINSUN SUNCOVERĐơn VN-4-2004-13192 · nộp 25/11/2004 · văn bằng 4-0072459-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ và phân phối hàng hóa Huy Kiều
STAR X110Đơn VN-4-2004-13184 · nộp 25/11/2004 · văn bằng 4-0076546-000
Chủ đơn: Công ty hữu hạn chế tạo CN và gia công chế biến hàng XK VN (VMEP)(VN), SANYANG MOTOR COMPANY LIMITED, SANYANG INDUSTRY CO., LTD(TW)

VECTRIXĐơn VN-4-2004-13076 · nộp 23/11/2004 · văn bằng 4-0076664-000
Chủ đơn: VECTRIX Corporation (Nay là: ELECTRIC SCOOTER WIND DOWN CORP)(US), VECTRIX INTERNATIONAL LIMITED
DELPHIĐơn VN-4-2004-13061 · nộp 23/11/2004 · văn bằng 4-0104523-000
Chủ đơn: Delphi Technologies IP Limited
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
