Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 12 gồm những gì
Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.
Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12
Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 644/748
VIEXIMĐơn VN-4-2004-06315 · nộp 28/06/2004 · văn bằng 4-0065673-000
Chủ đơn: Công ty phát triển xuất nhập khẩu và đầu tư - VIEXIM
DIDIAĐơn VN-4-2004-06314 · nộp 28/06/2004 · văn bằng 4-0061804-000
Chủ đơn: Công ty phát triển XNK và đầu tư - VIEXIM
DIVAĐơn VN-4-2004-06313 · nộp 28/06/2004 · văn bằng 4-0059578-000
Chủ đơn: Công ty phát triển XNK và đầu tư - VIEXIM
KOREANAĐơn VN-4-2004-06312 · nộp 28/06/2004 · văn bằng 4-0069725-000
Chủ đơn: Công ty phát triển XNK và đầu tư - VIEXIM
AVONAĐơn VN-4-2004-06311 · nộp 28/06/2004 · văn bằng 4-0060062-000
Chủ đơn: Công ty phát triển XNK và đầu tư - VIEXIM
RSBĐơn VN-4-2004-06245 · nộp 25/06/2004 · văn bằng 4-0068546-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại sản xuất Tân Trường Minh
RSBĐơn VN-4-2004-06244 · nộp 25/06/2004 · văn bằng 4-0068545-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại sản xuất Tân Trường Minh
BÔNG HồNGĐơn VN-4-2004-06243 · nộp 25/06/2004 · văn bằng 4-0069616-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại sản xuất Tân Trường Minh
CASEYĐơn VN-4-2004-06237 · nộp 25/06/2004 · văn bằng 4-0069500-000
Chủ đơn: Công ty Quan hệ Quốc tế - Đầu tư sản xuất(VN), Công ty cổ phần Quan hệ quốc tế - Đầu tư sản xuất(VN), Công ty cổ phần đầu tư phát triển ô tô xe máy Hà Nội
DNNĐơn VN-4-2004-06192 · nộp 24/06/2004 · văn bằng 4-0068191-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phụ tùng xe máy D.N.N, Công ty TNHH phụ tùng xe máy D.N.N(VN)
MISTSUMIĐơn VN-4-2004-06191 · nộp 24/06/2004 · văn bằng 4-0068697-000
Chủ đơn: Công ty TNHH phụ tùng xe máy D.N.N
SYMAXĐơn VN-4-2004-06190 · nộp 24/06/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH Phụ tùng xe máy D.N.N
DNNĐơn VN-4-2004-06189 · nộp 24/06/2004 · văn bằng 4-0068183-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Phụ tùng xe máy D.N.N (VN), Công ty cổ phần phụ tùng xe máy D.N.N
SP SPORT MAXXĐơn VN-4-2004-06170 · nộp 23/06/2004 · văn bằng 4-0068711-000
Chủ đơn: SUMITOMO RUBBER INDUSTRIES, LTD.
STREAMĐơn VN-4-2004-06133 · nộp 23/06/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại tổng hợp Hương Thành
GABRIELĐơn VN-4-2004-06132 · nộp 23/06/2004 · văn bằng 4-0067331-000
Chủ đơn: Gabriel Ride Control Products, Inc.(US), RIDE CONTROL LLC
BCAĐơn VN-4-2004-06100 · nộp 22/06/2004 · văn bằng 4-0065446-000
Chủ đơn: NTN USA CORPORATION, NTN - BCA CORPORATION(US)
DAIDO METALĐơn VN-4-2004-06099 · nộp 22/06/2004 · văn bằng 4-0071434-000
Chủ đơn: DAIDO METAL CO., LTD.
D DAIDO METALĐơn VN-4-2004-06098 · nộp 22/06/2004 · văn bằng 4-0071376-000
Chủ đơn: DAIDO METAL CO., LTD.
CD DAIDO METALĐơn VN-4-2004-06097 · nộp 22/06/2004 · văn bằng 4-0071397-000
Chủ đơn: DAIDO METAL CO., LTD.
CDĐơn VN-4-2004-06096 · nộp 22/06/2004 · văn bằng 4-0066505-000
Chủ đơn: DAIDO METAL CO., LTD.
C CENTRIMEXĐơn VN-4-2004-05969 · nộp 18/06/2004 · văn bằng 4-0069505-000
Chủ đơn: Công ty xuất nhập khẩu Tổng Hợp III (VIETNAM NATIONAL GENERAL EXPORT IMPORT CORPORATION)
FLEXIPORT FĐơn VN-4-2004-05961 · nộp 18/06/2004 · văn bằng 4-0070247-000
Chủ đơn: Flexiport Systems International Limited
MONAIĐơn VN-4-2004-05931 · nộp 17/06/2004 · văn bằng 4-0073783-000
Chủ đơn: Mitkammakon (Bangkok) Ltd., Part., Mitkammakon (Bangkok) Ltd., Part. (TH)
SNIPERĐơn VN-4-2004-05873 · nộp 16/06/2004 · văn bằng 4-0068972-000
Chủ đơn: Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
THĐơn VN-4-2004-05872 · nộp 16/06/2004 · văn bằng 4-0069783-000
Chủ đơn: Taiho Kogyo Kabushiki Kaisha (TAIHO KOGYO CO., LTD.)
TAIHOĐơn VN-4-2004-05871 · nộp 16/06/2004 · văn bằng 4-0069762-000
Chủ đơn: Taiho Kogyo Kabushiki Kaisha (TAIHO KOGYO CO., LTD.)
KJTĐơn VN-4-2004-05752 · nộp 14/06/2004 · văn bằng 4-0088814-000
Chủ đơn: KONG JING TRADING CO., LTD
G GALAXYĐơn VN-4-2004-05570 · nộp 09/06/2004
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Hàng hải Ngân Hà
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
