TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 12 gồm những gì

Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.

Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12

Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 685/748

  1. Mẫu nhãn RAZOR
    RAZOR

    Đơn VN-4-2000-48039 · nộp 10/08/2000 · văn bằng 4-0039780-000
    Chủ đơn: RAZOR USA LLC, J.D. COMPONENTS CO., LTD.(TW)

  2. Mẫu nhãn LIBBER
    LIBBER

    Đơn VN-4-2000-48025 · nộp 09/08/2000 · văn bằng 4-0039366-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất HOA LÂM

  3. Mẫu nhãn KVMOO
    KVMOO

    Đơn VN-4-2000-45527 · nộp 08/08/2000 · văn bằng 4-0039430-000
    Chủ đơn: Công ty xuất nhập khẩu Cao Bằng

  4. Mẫu nhãn PHƯƠNG TRINH
    PHƯƠNG TRINH

    Đơn VN-4-2000-47865 · nộp 07/08/2000 · văn bằng 4-0039505-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Phương Trinh

  5. Mẫu nhãn LEXUS LS430
    LEXUS LS430

    Đơn VN-4-2000-47849 · nộp 07/08/2000 · văn bằng 4-0039285-000
    Chủ đơn: TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA (TOYOTA MOTOR COPORATION)

  6. Mẫu nhãn KVMOO
    KVMOO

    Đơn VN-4-2000-45526 · nộp 07/08/2000 · văn bằng 4-0039429-000
    Chủ đơn: Công ty xuất nhập khẩu Cao Bằng

  7. Mẫu nhãn WELCOME
    WELCOME

    Đơn VN-4-2000-47826 · nộp 03/08/2000 · văn bằng 4-0039365-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại-sản xuất Hoa lâm

  8. Mẫu nhãn TENA
    TENA

    Đơn VN-4-2000-47764 · nộp 02/08/2000 · văn bằng 4-0039184-000
    Chủ đơn: HONDA GIKEN KOGYO KABUSHIKI KAISHA (HONDA MOTOR CO., LTD)

  9. Mẫu nhãn PHANTOM
    PHANTOM

    Đơn VN-4-2000-47763 · nộp 02/08/2000 · văn bằng 4-0039203-000
    Chủ đơn: HONDA GIKEN KOGYO KABUSHIKI KAISHA (HONDA MOTOR CO., LTD)

  10. Mẫu nhãn BENLY
    BENLY

    Đơn VN-4-2000-47762 · nộp 02/08/2000 · văn bằng 4-0039202-000
    Chủ đơn: HONDA GIKEN KOGYO KABUSHIKI KAISHA (HONDA MOTOR CO., LTD)

  11. Mẫu nhãn SONIC
    SONIC

    Đơn VN-4-2000-47761 · nộp 02/08/2000 · văn bằng 4-0048521-000
    Chủ đơn: HONDA GIKEN KOGYO KABUSHIKI KAISHA (HONDA MOTOR CO., LTD.)

  12. Mẫu nhãn HONDA NSR
    HONDA NSR

    Đơn VN-4-2000-47760 · nộp 02/08/2000 · văn bằng 4-0039201-000
    Chủ đơn: HONDA GIKEN KOGYO KABUSHIKI KAISHA (HONDA MOTOR CO., LTD)

  13. Mẫu nhãn CIRIL
    CIRIL

    Đơn VN-4-2000-47749 · nộp 02/08/2000 · văn bằng 4-0039197-000
    Chủ đơn: Trung tâm Quan hệ quốc tế - Đầu tư và Sản xuất

  14. Mẫu nhãn CIRIH
    CIRIH

    Đơn VN-4-2000-47746 · nộp 02/08/2000 · văn bằng 4-0039195-000
    Chủ đơn: Công ty quan Hệ Quốc Tế-Đầu Tư Sản Xuất

  15. Mẫu nhãn SANEX
    SANEX

    Đơn VN-4-2000-47641 · nộp 31/07/2000 · văn bằng 4-0041399-000
    Chủ đơn: CPI MOTOR CO.

  16. Mẫu nhãn GOWIN
    GOWIN

    Đơn VN-4-2000-47640 · nộp 31/07/2000 · văn bằng 4-0041398-000
    Chủ đơn: CPI MOTOR CO.,

  17. Mẫu nhãn TSK
    TSK

    Đơn VN-4-2000-47637 · nộp 31/07/2000 · văn bằng 4-0039738-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH HI - LEX Việt Nam(VN), Công ty TNHH HI - LEX Việt Nam

  18. Mẫu nhãn HAUGIANG HG
    HAUGIANG HG

    Đơn VN-4-2000-47600 · nộp 26/07/2000 · văn bằng 4-0039441-000
    Chủ đơn: Phạm Thị Đạt

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.