TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 12 gồm những gì

Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.

Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12

Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 694/748

  1. Mẫu nhãn CEAT BORN TOUGH
    CEAT BORN TOUGH

    Đơn VN-4-1999-43594 · nộp 25/10/1999 · văn bằng 4-0036268-000
    Chủ đơn: CEAT LIMITED(IN), CEAT LIMITED

  2. Mẫu nhãn ECHELON
    ECHELON

    Đơn VN-4-1999-43865 · nộp 20/10/1999 · văn bằng 4-0036233-000
    Chủ đơn: FORD MOTOR COMPANY

  3. Mẫu nhãn NONGSAN
    NONGSAN

    Đơn VN-4-1999-43559 · nộp 18/10/1999 · văn bằng 4-0036244-000
    Chủ đơn: Công ty thiết bị vật tư nông sản

  4. Mẫu nhãn DONA
    DONA

    Đơn VN-4-1999-43551 · nộp 18/10/1999 · văn bằng 4-0036565-000
    Chủ đơn: Công ty gốm Đồng Nai

  5. Mẫu nhãn LINHAI
    LINHAI

    Đơn VN-4-1999-44122 · nộp 27/09/1999 · văn bằng 4-0036006-000
    Chủ đơn: Công ty phát triển xuất nhập khẩu và đầu tư - VIEXIM

  6. Mẫu nhãn VN-4-1999-43793
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1999-43793 · nộp 24/09/1999 · văn bằng 4-0036678-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH cơ khí Lương Hoà.

  7. Mẫu nhãn MARCATO
    MARCATO

    Đơn VN-4-1999-43267 · nộp 24/09/1999 · văn bằng 4-0037360-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Duy Thịnh

  8. Mẫu nhãn HồNG Vũ
    HồNG Vũ

    Đơn VN-4-1999-43255 · nộp 22/09/1999 · văn bằng 4-0035922-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hoàng Phùng Hải

  9. Mẫu nhãn ECHO
    ECHO

    Đơn VN-4-1999-43252 · nộp 21/09/1999 · văn bằng 4-0035885-000
    Chủ đơn: TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA (TOYOTA MOTOR CORPORATION)

  10. Mẫu nhãn HP HUY PHáT
    HP HUY PHáT

    Đơn VN-4-1999-43235 · nộp 20/09/1999 · văn bằng 4-0035882-000
    Chủ đơn: Cơ sở Huy Phát

  11. Mẫu nhãn VN-4-1999-43110
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1999-43110 · nộp 18/09/1999 · văn bằng 4-0036261-000
    Chủ đơn: Công ty xuất nhập khẩu Cao Bằng

  12. Mẫu nhãn ROMANTIC
    ROMANTIC

    Đơn VN-4-1999-43104 · nộp 18/09/1999 · văn bằng 4-0035985-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Đức Phương

  13. Mẫu nhãn PLUS
    PLUS

    Đơn VN-4-1999-43801 · nộp 15/09/1999 · văn bằng 4-0036841-000
    Chủ đơn: Công ty Thăng Long, Chi nhánh Công ty Phương Nam(VN)

  14. Mẫu nhãn QIAN JIANG QJ
    QIAN JIANG QJ

    Đơn VN-4-1999-43800 · nộp 15/09/1999 · văn bằng 4-0036840-000
    Chủ đơn: Chi nhánh Công ty Phương Nam

  15. Mẫu nhãn WANG GUAN WATER-WG
    WANG GUAN WATER-WG

    Đơn VN-4-1999-43797 · nộp 13/09/1999 · văn bằng 4-0057901-000
    Chủ đơn: Công ty Thăng Long, Chi nhánh công ty Phương Nam(VN)

  16. Mẫu nhãn TAY NINH X.N.L.H CAO SU TAY NINH
    TAY NINH X.N.L.H CAO SU TAY NINH

    Đơn VN-4-1999-43148 · nộp 08/09/1999 · văn bằng 4-0039108-000
    Chủ đơn: Cơ sở Nguyễn Văn Đá

  17. Mẫu nhãn OHTSU
    OHTSU

    Đơn VN-4-1999-43030 · nộp 31/08/1999 · văn bằng 4-0035761-000
    Chủ đơn: Sumitomo Rubber Industries, Ltd., THE OHTSU TIRE & RUBBER CO., LTD.(JP)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.