TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 16 gồm những gì

Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.

Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16

Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 387/883

  1. Mẫu nhãn ANH THƯ
    ANH THƯ

    Đơn VN-4-2018-38501 · nộp 05/11/2018 · văn bằng 4-0376349-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Nguyệt

  2. Mẫu nhãn Asia A V
    Asia A V

    Đơn VN-4-2018-38459 · nộp 02/11/2018 · văn bằng 4-0422439-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên cọ Việt Mỹ

  3. Mẫu nhãn MEKO'S Best your choice
    MEKO'S Best your choice

    Đơn VN-4-2018-38204 · nộp 01/11/2018 · văn bằng 4-0373278-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH SAN HUY

  4. Mẫu nhãn MapleBear
    MapleBear

    Đơn VN-4-2018-38197 · nộp 01/11/2018 · văn bằng 4-0595740-000
    Chủ đơn: MAPLE BEAR GLOBAL SCHOOLS LTD.

  5. Mẫu nhãn MapleBear
    MapleBear

    Đơn VN-4-2018-38196 · nộp 01/11/2018 · văn bằng 4-0595739-000
    Chủ đơn: MAPLE BEAR GLOBAL SCHOOLS LTD.

  6. Mẫu nhãn ROYAL
    ROYAL

    Đơn VN-4-2018-38178 · nộp 01/11/2018 · văn bằng 4-0523569-000
    Chủ đơn: HSIEN-LI LO

  7. Mẫu nhãn R
    R

    Đơn VN-4-2018-37853 · nộp 31/10/2018 · văn bằng 4-0371856-000
    Chủ đơn: Realme Chongqing Mobile Telecommunications Corp., Ltd.

  8. Mẫu nhãn SAO GALA
    SAO GALA

    Đơn VN-4-2018-37809 · nộp 31/10/2018 · văn bằng 4-0374121-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH AC Hà Nội Entertaiment

  9. Mẫu nhãn BRUSH2O
    BRUSH2O

    Đơn VN-4-2018-37564 · nộp 29/10/2018 · văn bằng 4-0373817-000
    Chủ đơn: KURETAKE CO., LTD.

  10. Mẫu nhãn FUDEPEN
    FUDEPEN

    Đơn VN-4-2018-37563 · nộp 29/10/2018 · văn bằng 4-0373816-000
    Chủ đơn: KURETAKE CO., LTD.

  11. Mẫu nhãn FABRICOLOR
    FABRICOLOR

    Đơn VN-4-2018-37562 · nộp 29/10/2018 · văn bằng 4-0373815-000
    Chủ đơn: KURETAKE CO., LTD.

  12. Mẫu nhãn WINK OF LUNA
    WINK OF LUNA

    Đơn VN-4-2018-37561 · nộp 29/10/2018 · văn bằng 4-0373814-000
    Chủ đơn: KURETAKE CO., LTD.

  13. Mẫu nhãn BIMOJI
    BIMOJI

    Đơn VN-4-2018-37560 · nộp 29/10/2018 · văn bằng 4-0373813-000
    Chủ đơn: KURETAKE CO., LTD.

  14. Mẫu nhãn MEMORY SYSTEM
    MEMORY SYSTEM

    Đơn VN-4-2018-37559 · nộp 29/10/2018 · văn bằng 4-0373703-000
    Chủ đơn: KURETAKE CO., LTD.

  15. Mẫu nhãn FUDEBIYORI
    FUDEBIYORI

    Đơn VN-4-2018-37558 · nộp 29/10/2018 · văn bằng 4-0373704-000
    Chủ đơn: KURETAKE CO., LTD.

  16. Mẫu nhãn Fudegokochi
    Fudegokochi

    Đơn VN-4-2018-37557 · nộp 29/10/2018 · văn bằng 4-0373705-000
    Chủ đơn: KURETAKE CO., LTD.

  17. Mẫu nhãn MANGAKA
    MANGAKA

    Đơn VN-4-2018-37556 · nộp 29/10/2018 · văn bằng 4-0373929-000
    Chủ đơn: KURETAKE CO., LTD.

  18. Mẫu nhãn CARTOONIST
    CARTOONIST

    Đơn VN-4-2018-37555 · nộp 29/10/2018 · văn bằng 4-0373930-000
    Chủ đơn: KURETAKE CO., LTD.

  19. Mẫu nhãn POSTERMAN
    POSTERMAN

    Đơn VN-4-2018-37554 · nộp 29/10/2018 · văn bằng 4-0373931-000
    Chủ đơn: KURETAKE CO., LTD.

  20. Mẫu nhãn GANSAI TAMBI
    GANSAI TAMBI

    Đơn VN-4-2018-37553 · nộp 29/10/2018 · văn bằng 4-0375334-000
    Chủ đơn: KURETAKE CO., LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.