Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.448 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 16 gồm những gì
Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.
Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16
Đơn có nhóm 16 — 26.448 đơn, trang 442/882
DusitprincessĐơn VN-4-2017-08337 · nộp 04/04/2017 · văn bằng 4-0332522-000
Chủ đơn: Dusit Thani Public Company Limited
GB Get it BeautyĐơn VN-4-2017-08250 · nộp 03/04/2017 · văn bằng 4-0330583-000
Chủ đơn: CJ E&M Corporation
Taobao [Tao: việc dọn đi tất cả những gì không thích]Đơn VN-4-2017-08242 · nộp 03/04/2017 · văn bằng 4-0340344-000
Chủ đơn: Alibaba Group Holding Limited
tân hà easyboardĐơn VN-4-2017-08134 · nộp 03/04/2017 · văn bằng 4-0337996-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị giáo dục Tân Hà
ColourMeĐơn VN-4-2017-08133 · nộp 03/04/2017 · văn bằng 4-0337997-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị giáo dục Tân Hà
Kết Nối Doanh Nhân CONNECT FOR BUSINESSĐơn VN-4-2017-08125 · nộp 31/03/2017 · văn bằng 4-0335527-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Trường Sơn Media
PROJECT 6 2Đơn VN-4-2017-08098 · nộp 31/03/2017 · văn bằng 4-0331692-000
Chủ đơn: Target Brands, Inc.
TOUCH LINERĐơn VN-4-2017-08052 · nộp 31/03/2017 · văn bằng 4-0335732-000
Chủ đơn: ShinHan Art International Inc.
TOUCH TWINĐơn VN-4-2017-08051 · nộp 31/03/2017 · văn bằng 4-0335731-000
Chủ đơn: ShinHan Art International Inc.
moon careĐơn VN-4-2017-07972 · nộp 31/03/2017 · văn bằng 4-0353632-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Mai Dung
GOLDEN [Chi-ka-ra: Lực]Đơn VN-4-2017-07940 · nộp 31/03/2017 · văn bằng 4-0329808-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Tùng
ST A R PACK Since 2009Đơn VN-4-2017-07931 · nộp 31/03/2017 · văn bằng 4-0358016-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Tinh Uy
PHUC ANH Perfect High Quality Tissue PHUC ANH PAPER CO.,LTDĐơn VN-4-2017-07733 · nộp 30/03/2017 · văn bằng 4-0338640-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất kinh doanh giấy Phúc Anh
anp ANP PRINT Chung tay khách hàng - Vững vàng phát triểnĐơn VN-4-2017-07607 · nộp 29/03/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghiệp bao bì An Ngọc Phúc
HT paperĐơn VN-4-2017-07552 · nộp 29/03/2017 · văn bằng 4-0330707-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hải Tín
EC Professional eĐơn VN-4-2017-07521 · nộp 28/03/2017 · văn bằng 4-0330669-000
Chủ đơn: APRIL INTERNATIONAL ENTERPRISE PTE. LTD.
EC PROFESSIONALĐơn VN-4-2017-07520 · nộp 28/03/2017 · văn bằng 4-0330668-000
Chủ đơn: APRIL INTERNATIONAL ENTERPRISE PTE. LTD.
PROJECT 62Đơn VN-4-2017-07516 · nộp 28/03/2017 · văn bằng 4-0332312-000
Chủ đơn: Target Brands, Inc.
UV UNICHEM VIETNAMĐơn VN-4-2017-07508 · nộp 28/03/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH UNICHEM - Việt Nam
PAPER maxĐơn VN-4-2017-07499 · nộp 28/03/2017 · văn bằng 4-0330687-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mực in VMAX
ECHOSEĐơn VN-4-2017-07332 · nộp 27/03/2017 · văn bằng 4-0326352-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Sao Nam
ComixĐơn VN-4-2017-07325 · nộp 27/03/2017 · văn bằng 4-0332302-000
Chủ đơn: SHENZHEN COMIX GROUP CO., LTD.
Đại NamĐơn VN-4-2017-07249 · nộp 27/03/2017 · văn bằng 4-0328114-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại giấy Đại Nam BN
L'AMOURĐơn VN-4-2017-07247 · nộp 27/03/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH CJ CGV Việt Nam
AMIGOĐơn VN-4-2017-07239 · nộp 27/03/2017 · văn bằng 4-0327200-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Yaho
GOOD FOODĐơn VN-4-2017-07180 · nộp 24/03/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH BLIV Việt Nam
ViscofanĐơn VN-4-2017-07109 · nộp 24/03/2017 · văn bằng 4-0373417-000
Chủ đơn: VISCOFAN, S.A.
Bạch Đằng CEMENTĐơn VN-4-2017-07049 · nộp 24/03/2017 · văn bằng 4-0333679-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xi măng Bạch Đằng
Bạch Đằng CEMENTĐơn VN-4-2017-07048 · nộp 24/03/2017 · văn bằng 4-0333680-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xi măng Bạch Đằng
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.