Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 16 gồm những gì
Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.
Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16
Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 513/883
VMEĐơn VN-4-2015-02740 · nộp 30/01/2015 · văn bằng 4-0278472-000
Chủ đơn: Tập đoàn VINGROUP - Công ty CP
AN VIET CUONG A V CĐơn VN-4-2015-02722 · nộp 30/01/2015 · văn bằng 4-0305867-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cơ khí An Việt Cường
THE SONĐơn VN-4-2015-02673 · nộp 30/01/2015 · văn bằng 4-0257740-000
Chủ đơn: Lê Viết Lam
THE GRANDFATHERĐơn VN-4-2015-02672 · nộp 30/01/2015 · văn bằng 4-0257739-000
Chủ đơn: Lê Viết Lam
GATEXCO 20Đơn VN-4-2015-02650 · nộp 30/01/2015 · văn bằng 4-0266518-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần X20
GATEXCO 20 Tự Hào Thương Hiệu 20 [X]Đơn VN-4-2015-02649 · nộp 30/01/2015 · văn bằng 4-0264856-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần X20
GATEXCO 20 20 [X]Đơn VN-4-2015-02648 · nộp 30/01/2015 · văn bằng 4-0264855-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần X20
GATEXCO 20 Tự Hào Thương Hiệu 20 [X]Đơn VN-4-2015-02647 · nộp 30/01/2015 · văn bằng 4-0264854-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần X20
GATEXCO 20 20 [X]Đơn VN-4-2015-02646 · nộp 30/01/2015 · văn bằng 4-0264853-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần X20
GATEXCO 20 Tự Hào Thương Hiệu 20 [X]Đơn VN-4-2015-02645 · nộp 30/01/2015 · văn bằng 4-0264852-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần X20
Bảo Nam bnĐơn VN-4-2015-02591 · nộp 29/01/2015 · văn bằng 4-0266942-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Hồng
THE DAUGHTERĐơn VN-4-2015-02514 · nộp 29/01/2015 · văn bằng 4-0257737-000
Chủ đơn: Lê Viết Lam
THE FATHERĐơn VN-4-2015-02513 · nộp 29/01/2015 · văn bằng 4-0257736-000
Chủ đơn: Lê Viết Lam
toysĐơn VN-4-2015-02375 · nộp 28/01/2015 · văn bằng 4-0284029-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Angel Việt Nam
dollsĐơn VN-4-2015-02374 · nộp 28/01/2015 · văn bằng 4-0275523-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ANGEL Việt Nam
YLeafĐơn VN-4-2015-02370 · nộp 28/01/2015 · văn bằng 4-0269199-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần giấy An Hòa
THE GRANDMOTHERĐơn VN-4-2015-02353 · nộp 28/01/2015 · văn bằng 4-0257735-000
Chủ đơn: Lê Viết Lam
THE MOTHERĐơn VN-4-2015-02352 · nộp 28/01/2015 · văn bằng 4-0257734-000
Chủ đơn: Lê Viết Lam
V VINAG7 FURNITUREĐơn VN-4-2015-02333 · nộp 28/01/2015
Chủ đơn: Công ty cổ phần VI NA G7
HANOPRO Total Packing SolutionĐơn VN-4-2015-02259 · nộp 27/01/2015 · văn bằng 4-0270912-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hanopro (Việt Nam)
B út gỗ Việt ấn Tượng Từ Sự Khác BiệtĐơn VN-4-2015-02203 · nộp 27/01/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH Vina TQN
VIETMAPĐơn VN-4-2015-02167 · nộp 26/01/2015 · văn bằng 4-0274840-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ứng dụng Bản Đồ Việt
Bảo Anh PREMIUM TISSUEĐơn VN-4-2015-02044 · nộp 26/01/2015 · văn bằng 4-0264375-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Bảo Anh
YaMe.vnĐơn VN-4-2015-02031 · nộp 26/01/2015
Chủ đơn: Nguyễn Chánh Hùng Thanh
DANA BOOK DNTN Nhựt HữuĐơn VN-4-2015-02023 · nộp 26/01/2015 · văn bằng 4-0287490-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Nhựt Hữu
DO GLASS [DQ]Đơn VN-4-2015-01943 · nộp 23/01/2015 · văn bằng 4-0279491-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ ĐỊNH CƯ WEST LIFE
Lâm NgânĐơn VN-4-2015-01909 · nộp 23/01/2015 · văn bằng 4-0265961-000
Chủ đơn: Phạm Lâm Ngân
Thầy TuấnĐơn VN-4-2015-01906 · nộp 23/01/2015 · văn bằng 4-0274030-000
Chủ đơn: Dương Thanh Tuấn
viettel FxĐơn VN-4-2015-01873 · nộp 22/01/2015 · văn bằng 4-0266178-000
Chủ đơn: Tập đoàn công nghiệp - viễn thông Quân Đội (VIETTEL)(VN), Tập đoàn viễn thông quân đội (VIETTEL)(VN), Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
Go [Fu Yu: giàu có]Đơn VN-4-2015-01805 · nộp 22/01/2015
Chủ đơn: Thiệu Duyệt Lan
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.