TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 16 gồm những gì

Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.

Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16

Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 847/883

  1. Mẫu nhãn SUBWORKS
    SUBWORKS

    Đơn VN-4-1995-22917 · nộp 13/05/1995 · văn bằng 4-0019390-000
    Chủ đơn: Atlantic Richfield Company

  2. Mẫu nhãn VN-4-1995-22875
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1995-22875 · nộp 10/05/1995 · văn bằng 4-0020186-000
    Chủ đơn: Penguin Books Limited

  3. Mẫu nhãn WOOD GUNDY
    WOOD GUNDY

    Đơn VN-4-1995-22865 · nộp 09/05/1995 · văn bằng 4-0019362-000
    Chủ đơn: WOOD GUNDY INC(CA), CIBC WOOD GUNDY SECURITIES INC

  4. Mẫu nhãn WOOD GUNDY
    WOOD GUNDY

    Đơn VN-4-1995-22864 · nộp 09/05/1995 · văn bằng 4-0019361-000
    Chủ đơn: WOOD GUNDY INC.

  5. Mẫu nhãn MAT
    MAT

    Đơn VN-4-1995-22736 · nộp 03/05/1995 · văn bằng 4-0018189-000
    Chủ đơn: PHILIP MORRIS PRODUCTS INC.

  6. Mẫu nhãn CED DENTSU
    CED DENTSU

    Đơn VN-4-1995-22723 · nộp 29/04/1995 · văn bằng 4-0019439-000
    Chủ đơn: DENTSU INC.

  7. Mẫu nhãn CED
    CED

    Đơn VN-4-1995-22722 · nộp 29/04/1995 · văn bằng 4-0019438-000
    Chủ đơn: DENTSU INC.

  8. Mẫu nhãn RIALTO
    RIALTO

    Đơn VN-4-1995-22668 · nộp 27/04/1995 · văn bằng 4-0019099-000
    Chủ đơn: PARKER PEN (I.P.) LIMITED

  9. Mẫu nhãn Minh Thành
    Minh Thành

    Đơn VN-4-1995-22624 · nộp 22/04/1995 · văn bằng 4-0018987-000
    Chủ đơn: Cơ sở Mê Kông

  10. Mẫu nhãn TEMPO
    TEMPO

    Đơn VN-4-1995-22614 · nộp 21/04/1995 · văn bằng 4-0036076-000
    Chủ đơn: Essity Hygiene and Health Aktiebolag

  11. Mẫu nhãn NU SKIN GLOBAL ADVANTAGE
    NU SKIN GLOBAL ADVANTAGE

    Đơn VN-4-1995-22572 · nộp 19/04/1995 · văn bằng 4-0018953-000
    Chủ đơn: NU SKIN INTERNATIONAL, INC.

  12. Mẫu nhãn DATA BANK
    DATA BANK

    Đơn VN-4-1995-22524 · nộp 13/04/1995 · văn bằng 4-0019082-000
    Chủ đơn:

  13. Mẫu nhãn KYESUNG
    KYESUNG

    Đơn VN-4-1995-22480 · nộp 10/04/1995 · văn bằng 4-0019027-000
    Chủ đơn: KYESUNG PAPER CO., LTD

  14. Mẫu nhãn [Kyesung]
    [Kyesung]

    Đơn VN-4-1995-22479 · nộp 10/04/1995 · văn bằng 4-0019026-000
    Chủ đơn: KYESUNG PAPER CO., LTD

  15. Mẫu nhãn VN-4-1995-22478
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1995-22478 · nộp 10/04/1995 · văn bằng 4-0019025-000
    Chủ đơn: KYESUNG PAPER CO., LTD

  16. Mẫu nhãn TRIPINE
    TRIPINE

    Đơn VN-4-1995-22477 · nộp 10/04/1995 · văn bằng 4-0019024-000
    Chủ đơn: KYESUNG PAPER CO., LTD

  17. Mẫu nhãn PUREEN
    PUREEN

    Đơn VN-4-1995-22430 · nộp 07/04/1995 · văn bằng 4-0018912-000
    Chủ đơn: PURE LABORATORIES, INC.

  18. Mẫu nhãn GEL-WRITER
    GEL-WRITER

    Đơn VN-4-1995-22335 · nộp 01/04/1995 · văn bằng 4-0018804-000
    Chủ đơn: THE GILLETTE COMPANY(US), BEROL CORPORATION

  19. Mẫu nhãn VN-4-1995-22290
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1995-22290 · nộp 29/03/1995 · văn bằng 4-0018743-000
    Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISES, INC.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.