TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 16 gồm những gì

Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.

Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16

Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 859/883

  1. Mẫu nhãn Bình Tây
    Bình Tây

    Đơn VN-4-1993-13962 · nộp 15/06/1993 · văn bằng 4-0011635-000
    Chủ đơn: Cơ sở Phạm Hữu Tài

  2. Mẫu nhãn Tân Thành
    Tân Thành

    Đơn VN-4-1993-13961 · nộp 15/06/1993 · văn bằng 4-0011763-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lạc Long Quân, Cơ sở Lạc Long Quân(VN)

  3. Mẫu nhãn SYBASE
    SYBASE

    Đơn VN-4-1993-13907 · nộp 12/06/1993 · văn bằng 4-0011608-000
    Chủ đơn: Sybase, Inc(US), SYBASE, INC.

  4. Mẫu nhãn [ hình]
    [ hình]

    Đơn VN-4-1993-13906 · nộp 12/06/1993 · văn bằng 4-0011607-000
    Chủ đơn: SYBASE, INC.(US), SYBASE, INC.

  5. Mẫu nhãn NORAND
    NORAND

    Đơn VN-4-1993-13732 · nộp 04/06/1993 · văn bằng 4-0011428-000
    Chủ đơn: NORAND CORPORATION

  6. Mẫu nhãn ALTECO
    ALTECO

    Đơn VN-4-1993-13701 · nộp 03/06/1993 · văn bằng 4-0011525-000
    Chủ đơn: ALTECO CHEMICAL PTE. LTD., ALPHA TECHNO COMPANY(JP)

  7. Mẫu nhãn ALTECO
    ALTECO

    Đơn VN-4-1993-13700 · nộp 03/06/1993 · văn bằng 4-0011577-000
    Chủ đơn: ALTECO CHEMICAL PTE. LTD., ALPHA TECHNO COMPANY(JP)

  8. Mẫu nhãn ALTECO
    ALTECO

    Đơn VN-4-1993-13699 · nộp 03/06/1993 · văn bằng 4-0011524-000
    Chủ đơn: ALTECO CHEMICAL PTE. LTD., ALPHA TECHNO COMPANY(JP)

  9. Mẫu nhãn ALTECO
    ALTECO

    Đơn VN-4-1993-13698 · nộp 03/06/1993 · văn bằng 4-0011523-000
    Chủ đơn: ALTECO CHEMICAL PTE. LTD., ALPHA TECHNO COMPANY(JP)

  10. Mẫu nhãn IDEM
    IDEM

    Đơn VN-4-1993-13640 · nộp 31/05/1993 · văn bằng 4-0011283-000
    Chủ đơn: Arjo Wiggins Limited

  11. Mẫu nhãn CONQUEROR
    CONQUEROR

    Đơn VN-4-1993-13639 · nộp 31/05/1993 · văn bằng 4-0011241-000
    Chủ đơn: ARJO WIGGINS FINE PAPERS LIMITED

  12. Mẫu nhãn FUHAFAC
    FUHAFAC

    Đơn VN-4-1993-13601 · nộp 29/05/1993 · văn bằng 4-0011277-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân nhựa - thương mại Phú Hải (FUHAFAC)

  13. Mẫu nhãn VT VIPACEX Việt Trung
    VT VIPACEX Việt Trung

    Đơn VN-4-1993-13577 · nộp 28/05/1993 · văn bằng 4-0011230-000
    Chủ đơn: Công ty bao bì giấy Việt Trung (TNHH)

  14. Mẫu nhãn GBB BAI BANG
    GBB BAI BANG

    Đơn VN-4-1993-13512 · nộp 28/05/1993 · văn bằng 4-0011159-000
    Chủ đơn: Tổng công ty giấy Việt Nam

  15. Mẫu nhãn LINA
    LINA

    Đơn VN-4-1993-13511 · nộp 27/05/1993 · văn bằng 4-0011158-000
    Chủ đơn: Cơ sở Trần Văn Sự

  16. Mẫu nhãn Kim Hưng
    Kim Hưng

    Đơn VN-4-1993-13465 · nộp 24/05/1993 · văn bằng 4-0011184-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Hưng

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.